inclusivity

[Mỹ]/[ˌɪnkluˈzɪvɪti]/
[Anh]/[ˌɪnkluˈzɪvɪti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái bao gồm; hành động bao gồm hoặc trạng thái bị bao gồm; một chính sách hoặc thực tiễn bao gồm những người có xuất thân, bản sắc và khả năng khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

promoting inclusivity

thúc đẩy sự hòa nhập

ensure inclusivity

đảm bảo sự hòa nhập

fostering inclusivity

nuôi dưỡng sự hòa nhập

demonstrating inclusivity

chứng minh sự hòa nhập

prioritizing inclusivity

ưu tiên sự hòa nhập

supporting inclusivity

hỗ trợ sự hòa nhập

value inclusivity

coi trọng sự hòa nhập

Câu ví dụ

promoting inclusivity is crucial for a thriving workplace culture.

Việc thúc đẩy tính bao hàm là rất quan trọng đối với một văn hóa nơi làm việc phát đạt.

we are committed to fostering inclusivity within our organization.

Chúng tôi cam kết thúc đẩy tính bao hàm trong tổ chức của mình.

the new policy aims to enhance inclusivity for all employees.

Chính sách mới nhằm nâng cao tính bao hàm cho tất cả nhân viên.

ensuring inclusivity requires ongoing effort and self-reflection.

Đảm bảo tính bao hàm đòi hỏi nỗ lực liên tục và tự phản tư.

diversity and inclusivity are key components of our values.

Đa dạng và tính bao hàm là những thành phần then chốt của giá trị của chúng tôi.

we champion inclusivity in all our programs and initiatives.

Chúng tôi ủng hộ tính bao hàm trong tất cả các chương trình và sáng kiến của mình.

creating a sense of belonging is vital for inclusivity.

Tạo ra cảm giác thuộc về là rất quan trọng đối với tính bao hàm.

the team actively works to build an inclusive environment.

Đội ngũ đang tích cực làm việc để xây dựng một môi trường bao hàm.

we value inclusivity and respect for different perspectives.

Chúng tôi trân trọng tính bao hàm và sự tôn trọng các góc nhìn khác nhau.

inclusivity benefits everyone by fostering innovation and collaboration.

Tính bao hàm mang lại lợi ích cho mọi người bằng cách thúc đẩy đổi mới và hợp tác.

we strive for inclusivity in our hiring and promotion practices.

Chúng tôi nỗ lực đạt được tính bao hàm trong các thực hành tuyển dụng và thăng tiến.

the speaker emphasized the importance of inclusivity in education.

Người phát biểu nhấn mạnh tầm quan trọng của tính bao hàm trong giáo dục.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay