in july
tháng bảy
fourth of july
ngày 4 tháng 7
July is the seventh month of the year.
Tháng Bảy là tháng thứ bảy trong năm.
My birthday is in July.
Sinh nhật của tôi là vào tháng Bảy.
We are planning a vacation in July.
Chúng tôi đang lên kế hoạch đi nghỉ vào tháng Bảy.
July is usually a hot month.
Tháng Bảy thường là một tháng nóng.
Many people celebrate Independence Day in July.
Nhiều người ăn mừng Ngày Độc lập vào tháng Bảy.
July is a popular month for weddings.
Tháng Bảy là một tháng phổ biến cho đám cưới.
In July, the days are long and the nights are short.
Vào tháng Bảy, ngày dài và đêm ngắn.
We will have a barbecue in July.
Chúng tôi sẽ tổ chức một buổi nướng thịt vào tháng Bảy.
July brings the start of summer vacation for many students.
Tháng Bảy đánh dấu sự bắt đầu của kỳ nghỉ hè cho nhiều học sinh.
I love the warm weather in July.
Tôi thích thời tiết ấm áp vào tháng Bảy.
It is scheduled to open next July.
Nó dự kiến sẽ mở cửa vào tháng Bảy tới.
Nguồn: VOA Special December 2015 CollectionJulian Smith was appointed as Northern Ireland minister last July.
Julian Smith được bổ nhiệm làm bộ trưởng Bắc Ireland vào tháng Bảy năm ngoái.
Nguồn: CRI Online April 2020 CollectionJuly 17th. July 17th.Yeah, can I stay with you till then?
Ngày 17 tháng Bảy. Ngày 17 tháng Bảy. Ừ, tôi có thể ở lại với bạn cho đến khi đó chứ?
Nguồn: The Ellen ShowThe deal was first brokered by Turkey and the UN last July.
Thỏa thuận ban đầu được làm trung gian bởi Thổ Nhĩ Kỳ và Liên Hợp Quốc vào tháng Bảy năm ngoái.
Nguồn: The Economist (Summary)He has ruled by decree since he sacked the government last July.
Ông ta đã cai trị bằng sắc lệnh kể từ khi ông ta cách chức chính phủ vào tháng Bảy năm ngoái.
Nguồn: BBC Listening Compilation February 2022The ban was set to go into effect in July, 2024.
Nghiêm cấm có hiệu lực vào tháng Bảy năm 2024.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthThe last agreement with the insurance industry came to an end this July.
Thỏa thuận cuối cùng với ngành bảo hiểm đã kết thúc vào tháng Bảy năm nay.
Nguồn: The Economist (Summary)Climate scientists say this July by far has been the hottest month on record.
Các nhà khoa học khí hậu cho biết tháng Bảy vừa qua là tháng nóng nhất trong lịch sử.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasYou don't remember me. I had the pleasure of dining with you last July.
Bạn không nhớ tôi à? Tôi đã có vinh dự được ăn tối với bạn vào tháng Bảy năm ngoái.
Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)So right now we've seen the warmest June on record, warmest July so far.
Vì vậy, hiện tại chúng tôi đã chứng kiến tháng Sáu nóng nhất trong lịch sử và tháng Bảy là tháng nóng nhất cho đến nay.
Nguồn: PBS Interview Environmental SeriesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay