kay

[Mỹ]/ke/
[Anh]/ke/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Kay (tên nữ, tương đương với Catherine);;a hình dạng giống như chữ K.

Cụm từ & Cách kết hợp

okay

okay

Câu ví dụ

Either the Clarks or the Kays have been invited.

Hoặc gia đình Clarks hoặc gia đình Kays đã được mời.

Ms Kay’s “An Equal Stillness”, her first novel, follows the story of two artists, Jennet Mallow, and her husband, David Heaton.

“An Equal Stillness” của bà Kay, tiểu thuyết đầu tiên của bà, kể về câu chuyện của hai nghệ sĩ, Jennet Mallow và chồng cô, David Heaton.

Slei zaen nday ler,slei nday slaem kay,geenz geenz mayx yer,gusgais nio'fax rauz buj meiz eir,dox meiz daizslei nday haet dauz.

Slei zaen nday ler,slei nday slaem kay,geenz geenz mayx yer,gusgais nio'fax rauz buj meiz eir,dox meiz daizslei nday haet dauz.

David Carse, Deputy Kay full of brand name products, targeted for petrochemical, gas, power generation, paper, beverages, housing, and other fields, playing an excellent service.

David Carse, Phó Kay đầy các sản phẩm tên thương hiệu, nhắm mục tiêu đến hóa dầu, khí đốt, phát điện, giấy, đồ uống, nhà ở và các lĩnh vực khác, cung cấp dịch vụ xuất sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay