lexington

[Mỹ]/'leksiŋtən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở phần phía bắc của Kentucky, Hoa Kỳ; một thành phố ở phần phía đông của Massachusetts, Hoa Kỳ
Word Forms
số nhiềulexingtons

Ví dụ thực tế

Shout out to our viewers in Lexington, Kentucky.

Xin chào các bạn xem từ Lexington, Kentucky.

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

Hello. I'm Ms Dawson from Lexington Software.

Xin chào. Tôi là Ms Dawson từ Lexington Software.

Nguồn: Banking Situational Conversation

Donnie Piercey is a teacher in Lexington, Kentucky.

Donnie Piercey là một giáo viên ở Lexington, Kentucky.

Nguồn: VOA Special March 2023 Collection

The Lexington Militia gathers on the village common.

Đội quân dân phòng Lexington tập hợp trên khu vực chung của làng.

Nguồn: America The Story of Us

He pointed to Elmwood Stock Farm outside Lexington, Kentucky.

Ông ấy chỉ về phía trang trại Elmwood Stock nằm ngoài Lexington, Kentucky.

Nguồn: This month VOA Special English

It's right next to the, um...Lexington hotel.

Nó nằm ngay cạnh, ừm...khách sạn Lexington.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

We reconnected in July at fort Boonsboro outside Lexington Kentucky.

Chúng tôi đã tái hợp vào tháng 7 tại pháo đài Boonsboro nằm ngoài Lexington Kentucky.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

No one knows who fires the first shot at Lexington...

Không ai biết ai đã bắn phát đạn đầu tiên ở Lexington...

Nguồn: America The Story of Us

The two sides met in Lexington as the Sun began to rise.

Hai bên gặp nhau ở Lexington khi Mặt trời bắt đầu mọc.

Nguồn: Interesting History

These are the remains of the USS Lexington, also known as Lady Lex.

Đây là những tàn tích của USS Lexington, còn được gọi là Lady Lex.

Nguồn: CNN Listening Collection April 2018

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay