mainstream media
phương tiện truyền thông chủ đạo
mainstream culture
văn hóa chủ đạo
mainstream opinion
ý kiến chủ đạo
the mainstream concert repertoire.
thực hiện chương trình hòa nhạc phổ thông.
a mixture of mainstream and avant-garde artists.
một sự pha trộn giữa các nghệ sĩ chủ đạo và avant-garde.
Their views lie outside the mainstream of current medical opinion.
Quan điểm của họ nằm ngoài luồng chính của ý kiến chuyên môn y tế hiện tại.
they are becoming integrated into the mainstream of British life.
họ đang dần hòa nhập vào dòng chảy chính của cuộc sống ở Anh.
The idolization of celebrity also became a part of mainstream culture in cities.
Việc thần tượng người nổi tiếng cũng trở thành một phần của văn hóa đại chúng ở các thành phố.
pop trends are assimilated into the mainstream with alarming speed.
các xu hướng âm nhạc đại chúng được tiếp thu vào xu hướng chính thống với tốc độ đáng báo động.
Cliometrics enables the mainstream economics and the science of economic history to unite,and captures the characteristics of both history and economics.
Cliometrics cho phép kinh tế học chủ đạo và khoa học lịch sử kinh tế hợp nhất, đồng thời nắm bắt được những đặc điểm của cả lịch sử và kinh tế.
Discrimination has now largely vanished, particularly among young people, and now most of Hayashi Kojiro's clients are mainstream businesses.
Phân biệt đối xử giờ đã phần lớn biến mất, đặc biệt là trong giới trẻ, và giờ đây hầu hết khách hàng của Hayashi Kojiro là các doanh nghiệp chính thống.
The Imitation Ancients Brick are usually called the Glazed Tile, which idiosome might be porcelain , these're mainstream .
Gạch Giả Cổ thường được gọi là Gạch Tráng Men, loại idiosome có thể là sứ, đây là xu hướng phổ biến.
The inclined between injectant and mainstream is 35° and the hole spacing is 3 times film hole diameter.
Góc nghiêng giữa injectant và dòng chính là 35° và khoảng cách lỗ là 3 lần đường kính lỗ phim.
This narrative as such presents clearly the prejudice of masculinism and man-centeredness held by the contemporary male authors and the mainstream social discourse represented by these authors.
Câu chuyện này thể hiện rõ sự thiên vị của chủ nghĩa nam giới và quan điểm trung tâm của nam giới mà các tác giả nam đương đại và cuộc diễn ngôn xã hội chủ đạo đại diện cho những tác giả này.
An investigation was conducted to explore the influence of density ratio and velocity ratio of mainstream/injectant upon the cooling effect of flat plane film using heat-mass transfer analogy.
Đã tiến hành một cuộc điều tra để khám phá ảnh hưởng của tỷ lệ mật độ và tỷ lệ vận tốc của dòng chính/injectant lên hiệu quả làm mát của phim phẳng bằng cách sử dụng phép tương tự truyền nhiệt-khối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay