misbehavior

[US]/ˌmɪs.bɪˈheɪ.vjər/
[UK]/ˌmɪs.bɪˈheɪ.vjɚ/
Frequency: Very High

Translation

n.hành vi không đúng mực; hành vi vô kỷ luật; hành vi sai trái, tính cách xấu; sự không đúng mực; vi phạm kỷ luật quân đội
Word Forms
số nhiềumisbehaviors

Phrases & Collocations

student misbehavior

hành vi sai trái của học sinh

serious misbehavior

hành vi sai trái nghiêm trọng

misbehavior issues

các vấn đề về hành vi sai trái

misbehavior patterns

các kiểu hành vi sai trái

address misbehavior

xử lý hành vi sai trái

misbehavior consequences

hậu quả của hành vi sai trái

misbehavior incidents

các vụ việc về hành vi sai trái

prevent misbehavior

ngăn chặn hành vi sai trái

misbehavior reports

các báo cáo về hành vi sai trái

document misbehavior

ghi lại hành vi sai trái

Example Sentences

his misbehavior in class led to a warning from the teacher.

hành vi cư xử kém của anh ấy trong lớp đã dẫn đến cảnh báo từ giáo viên.

parents are often concerned about their children's misbehavior.

cha mẹ thường lo lắng về hành vi cư xử của con cái họ.

the coach addressed the team's misbehavior during practice.

huấn luyện viên đã giải quyết vấn đề về hành vi cư xử của đội bóng trong quá trình tập luyện.

she was punished for her misbehavior at the party.

cô ấy bị phạt vì hành vi cư xử của mình tại bữa tiệc.

misbehavior can lead to serious consequences in school.

hành vi cư xử kém có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng ở trường.

teachers often have to deal with student misbehavior.

các giáo viên thường phải đối phó với hành vi cư xử của học sinh.

he was known for his misbehavior, which worried his parents.

anh ấy nổi tiếng với hành vi cư xử kém của mình, khiến cha mẹ anh ấy lo lắng.

addressing misbehavior early can prevent future issues.

giải quyết hành vi cư xử kém sớm có thể ngăn chặn các vấn đề trong tương lai.

they held a meeting to discuss the recent misbehavior of students.

họ đã tổ chức một cuộc họp để thảo luận về hành vi cư xử của học sinh gần đây.

misbehavior in public places can lead to fines or penalties.

hành vi cư xử kém ở nơi công cộng có thể dẫn đến bị phạt hoặc các hình phạt khác.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now