| số nhiều | nebulae |
nebula formation
sự hình thành tinh vân
nebula observation
quan sát tinh vân
nebula classification
phân loại tinh vân
horsehead nebula
sương mù đầu ngựa
orion nebula
tinh vân Orion
planetary nebula
tinh vân hành tinh
reflection nebula
tinh vân phản xạ
emission nebula
tinh vân phát xạ
Extragalactic nebula is invisible to the naked eye.
Tinh vân ngoài thiên hà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
A bit of mould is a pleiad of flowers;a nebula is an ant-hill of stars.
Một chút nấm mốc là một chòm sao hoa; một tinh vân là một nấp kiến của các ngôi sao.
As our nebula began to collapse under its own gravity and spin faster, a dense clump of matter formed in the center. It's called a protostar.
Khi tinh vân của chúng ta bắt đầu sụp đổ dưới tác dụng của trọng lực và quay nhanh hơn, một đám vật chất dày đặc đã hình thành ở trung tâm. Nó được gọi là ngôi sao nguyên mẫu.
nebula formation
sự hình thành tinh vân
nebula observation
quan sát tinh vân
nebula classification
phân loại tinh vân
horsehead nebula
sương mù đầu ngựa
orion nebula
tinh vân Orion
planetary nebula
tinh vân hành tinh
reflection nebula
tinh vân phản xạ
emission nebula
tinh vân phát xạ
Extragalactic nebula is invisible to the naked eye.
Tinh vân ngoài thiên hà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
A bit of mould is a pleiad of flowers;a nebula is an ant-hill of stars.
Một chút nấm mốc là một chòm sao hoa; một tinh vân là một nấp kiến của các ngôi sao.
As our nebula began to collapse under its own gravity and spin faster, a dense clump of matter formed in the center. It's called a protostar.
Khi tinh vân của chúng ta bắt đầu sụp đổ dưới tác dụng của trọng lực và quay nhanh hơn, một đám vật chất dày đặc đã hình thành ở trung tâm. Nó được gọi là ngôi sao nguyên mẫu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay