nebula

[Mỹ]/'nebjʊlə/
[Anh]/'nɛbjələ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hỗn hợp giống như mây của khí và bụi được hình thành từ một tinh vân trong một thiên hà.
Word Forms
số nhiềunebulae

Cụm từ & Cách kết hợp

nebula formation

sự hình thành tinh vân

nebula observation

quan sát tinh vân

nebula classification

phân loại tinh vân

horsehead nebula

sương mù đầu ngựa

orion nebula

tinh vân Orion

planetary nebula

tinh vân hành tinh

reflection nebula

tinh vân phản xạ

emission nebula

tinh vân phát xạ

Câu ví dụ

Extragalactic nebula is invisible to the naked eye.

Tinh vân ngoài thiên hà không thể nhìn thấy bằng mắt thường.

A bit of mould is a pleiad of flowers;a nebula is an ant-hill of stars.

Một chút nấm mốc là một chòm sao hoa; một tinh vân là một nấp kiến của các ngôi sao.

As our nebula began to collapse under its own gravity and spin faster, a dense clump of matter formed in the center. It's called a protostar.

Khi tinh vân của chúng ta bắt đầu sụp đổ dưới tác dụng của trọng lực và quay nhanh hơn, một đám vật chất dày đặc đã hình thành ở trung tâm. Nó được gọi là ngôi sao nguyên mẫu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay