outback life; outback ranches.
cuộc sống ở vùng đất bên ngoài; các trang trại vùng đất bên ngoài
The outback of Australia is known for its vast, remote landscapes.
Vùng đất bên ngoài của Úc được biết đến với những cảnh quan rộng lớn và hẻo lánh.
Many tourists enjoy exploring the outback to experience its unique wildlife and natural beauty.
Nhiều khách du lịch thích khám phá vùng đất bên ngoài để trải nghiệm động vật hoang dã và vẻ đẹp tự nhiên độc đáo của nó.
Camping is a popular activity in the outback for those seeking adventure in the wilderness.
Cắm trại là một hoạt động phổ biến ở vùng đất bên ngoài đối với những người tìm kiếm cuộc phiêu lưu trong vùng hoang dã.
The outback can be harsh and unforgiving, especially during the hot summer months.
Vùng đất bên ngoài có thể khắc nghiệt và khó chịu, đặc biệt là trong những tháng hè nóng nực.
Aboriginal people have a deep connection to the outback and its spiritual significance.
Người bản địa có mối liên hệ sâu sắc với vùng đất bên ngoài và ý nghĩa tâm linh của nó.
Driving through the outback requires careful planning and preparation due to long distances between towns.
Lái xe qua vùng đất bên ngoài đòi hỏi sự lập kế hoạch và chuẩn bị kỹ lưỡng do khoảng cách xa giữa các thị trấn.
Exploring the outback by 4WD vehicle allows visitors to access remote areas off the beaten track.
Khám phá vùng đất bên ngoài bằng xe 4WD cho phép khách tham quan tiếp cận các khu vực hẻo lánh nằm ngoài con đường đã đi.
The outback offers stunning starry skies at night, perfect for stargazing enthusiasts.
Vùng đất bên ngoài mang đến những bầu trời đầy sao tuyệt đẹp vào ban đêm, rất lý tưởng cho những người yêu thích ngắm sao.
Water sources are scarce in the outback, making it essential for travelers to carry enough supplies.
Nguồn nước khan hiếm ở vùng đất bên ngoài, khiến việc các du khách mang theo đủ đồ dùng là điều cần thiết.
Many indigenous plants and animals thrive in the harsh conditions of the outback.
Nhiều loại thực vật và động vật bản địa phát triển mạnh trong điều kiện khắc nghiệt của vùng đất bên ngoài.
Direct from the outback of Australia.
Trực tiếp từ vùng Outback của Úc.
Nguồn: Listening DigestThe aboriginal people of Australia have legends about some fearsome reptiles which once stalked the Australian outback.
Người dân bản địa của Úc có những câu chuyện về một số loài bò sát đáng sợ từng rình rập vùng Outback của Úc.
Nguồn: Learn English with Matthew.But in the Australian outback, they've reinvented the cowboy big time.
Nhưng ở vùng Outback của Úc, họ đã đổi mới hình ảnh của người cao bồi một cách lớn lao.
Nguồn: Human PlanetYeah, that's one explanation why people might go missing in the Australian outback.
Ừ, đó là một trong những lời giải thích tại sao mọi người có thể biến mất ở vùng Outback của Úc.
Nguồn: Learn English with Matthew.But for the giant flightless birds that once roamed the Australian outback, it was an omelet station what did'em in.
Nhưng đối với những chú chim không biết bay khổng lồ từng sinh sống ở vùng Outback của Úc, đó là một trạm làm trứng ốp la đã khiến chúng chết.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation February 2016Police said they were spotted on Sunday after stealing petrol in the Outback town of Banana.
Cảnh sát cho biết họ đã được nhìn thấy vào Chủ nhật sau khi đánh cắp xăng ở thị trấn Outback của Banana.
Nguồn: BBC Listening Collection July 2019It was first detected four years ago by a powerful telescope in the remote outback of western Australia.
Nó lần đầu tiên được phát hiện cách đây bốn năm bởi một kính viễn vọng mạnh mẽ ở vùng Outback hẻo lánh của Tây Úc.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2022 CollectionBeyond lies the vast outback; the state was long ago forced to diversify beyond its ranches to survive.
Bên ngoài là vùng Outback rộng lớn; bang đã từ lâu bị buộc phải đa dạng hóa vượt ra ngoài các đồn điền của mình để tồn tại.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveWell, look who strolled in from the outback.
Nào, nhìn xem ai đã bước vào từ vùng Outback.
Nguồn: Desperate Housewives Video Version Season 8His mining empire is all about extracting iron ore and other heavy metals from the harsh Australian outback.
Đế chế khai thác mỏ của anh ta xoay quanh việc khai thác quặng sắt và các kim loại nặng khác từ vùng Outback khắc nghiệt của Úc.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay