rich

[Mỹ]/rɪtʃ/
[Anh]/rɪtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. giàu có; màu mỡ; đắt đỏ
Word Forms
so sánh nhấtrichest
so sánh hơnricher
số nhiềuriches

Cụm từ & Cách kết hợp

rich in

giàu có

rich experience

kinh nghiệm phong phú

rich man

người đàn ông giàu có

get rich

làm giàu

rich color

màu sắc phong phú

rich soil

đất màu mỡ

rich gas

khí giàu

rich food

thực phẩm giàu dinh dưỡng

new rich

giàu mới

rich ore

quặng giàu

rich media

phương tiện truyền thông phong phú

rich wine

rượu vang hảo hạng

the newly rich

những người giàu mới

fuel rich

giàu nhiên liệu

rich harvest

mùa gặt bội thu

rich mixture

hỗn hợp giàu

strike it rich

trúng số

Câu ví dụ

the rich and the poor

giàu và nghèo

This is a rich present.

Đây là một món quà quý giá.

a rich brown colour.

một màu nâu đậm.

the museum is rich in exhibits.

Bảo tàng có nhiều triển lãm phong phú.

a rich tenor voice.

một giọng tenor giàu có.

a rich brown velvet.

một nhung màu nâu đậm.

That's an area rich in ores.

Đó là một khu vực giàu quặng.

The whale is rich in blubber.

Con cá voi giàu chất mỡ.

a rich industrialist

một nhà công nghiệp giàu có

Ví dụ thực tế

The rich are getting richer and the poor are getting poorer.

Người giàu ngày càng giàu hơn và người nghèo ngày càng nghèo hơn.

Nguồn: BBC News Vocabulary

I thought it was just too rich not to write.

Tôi nghĩ nó quá tốt đẹp để không viết.

Nguồn: Stephen King on Writing

They're rich, but they don't know why.

Họ giàu có, nhưng họ không biết tại sao.

Nguồn: Idol speaks English fluently.

[C] easing the hostility between rich and poor.

[C] làm dịu sự thù địch giữa người giàu và người nghèo.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

So are you filthy rich or stinking rich?

Vậy bạn giàu có đến mức bẩn thỉu hay giàu có đến mức nồng nặc?

Nguồn: the chair

All of which makes the data much, much richer.

Tất cả những điều này khiến dữ liệu trở nên phong phú hơn rất nhiều.

Nguồn: Connection Magazine

A) ;;The rich will become richer and the poor poorer.

A) ;;Người giàu sẽ ngày càng giàu hơn và người nghèo ngày càng nghèo hơn.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

It's rich in minerals and fish.

Nó giàu khoáng chất và cá.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2019 Collection

So here, companies are robbing the poor to benefit the rich.

Vì vậy, ở đây, các công ty đang cướp bóc người nghèo để lợi cho người giàu.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 4

He added that workers should benefit from carmakers' riches.

Ông ta nói thêm rằng người lao động nên được hưởng lợi từ sự giàu có của các nhà sản xuất ô tô.

Nguồn: This month VOA Special English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay