Southern Hemisphere
nửa cầu nam
Southern California
Nam California
Southern accent
phát âm miền Nam
southern cross
nguyên ảnh
a greenhouse with a southern aspect.
một nhà kính có hướng nam.
the railway's southern extension.
phần mở rộng phía nam của hệ thống đường sắt
the southern rural poor.
người nghèo nông thôn miền Nam.
a faintly southern accent.
một giọng miền Nam yếu ớt.
a house with a southern aspect
một ngôi nhà có hướng nam
southern aspect of the house
khía cạnh phía nam của ngôi nhà
a broad Southern accent.
một giọng phương Nam đặc trưng.
the marigold is a native of southern Europe.
cúc vạn thọ là cây bản địa của miền Nam châu Âu.
laid on a thick Southern accent.
nói với một giọng miền Nam đặc.
stars in the southern sky.
những ngôi sao trên bầu trời phía nam.
a locution peculiar to the southern US
một cách diễn đạt đặc trưng của miền Nam Hoa Kỳ
a sleepy provincial town in southern France
một thị trấn tỉnh giấc buồn ngủ ở miền nam nước Pháp.
the booming economy of southern China.
nền kinh tế bùng thịnh của miền Nam Trung Quốc.
the Southern Ocean is contiguous with the Atlantic.
Đại dương Nam Cực liền kề với Đại Tây Dương.
the ferruginous earth of southern Brazil.
đất màu nâu đỏ ở miền nam Brazil.
a bay that indents the southern coast.
Một vịnh biển lõm vào bờ biển phía nam.
Southern classic elegance. - " Gone with the wind" ?
Sự thanh lịch cổ điển phương Nam. - "Gone with the wind"?
Nguồn: The Vampire Diaries Season 1I'm in a forest in Southern Italy.
Tôi đang ở trong một khu rừng ở miền Nam nước Ý.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthLocal people gave the southern tourists the affectionate nickname " southern small potatoes, " which quickly went viral online.
Người dân địa phương đã đặt cho khách du lịch miền Nam biệt danh trìu mến "miền Nam bé nhỏ", nhanh chóng lan truyền trên mạng.
Nguồn: Global Times Reading SelectionIt is the banquet for southern California realtors.
Đây là buổi tiệc cho những người môi giới bất động sản ở miền Nam California.
Nguồn: Modern Family - Season 05Many of the tourists are from southern China, where it rarely snows.
Nhiều khách du lịch đến từ miền Nam Trung Quốc, nơi hiếm khi có tuyết.
Nguồn: Global Times Reading SelectionThat's particularly true if the fish has shiny scales, according to Southern Kitchen.
Điều đó đặc biệt đúng nếu cá có vảy sáng bóng, theo Southern Kitchen.
Nguồn: 2024 New Year Special EditionSome entered southern Ceuta at Tarajal Beach.
Một số người đã nhập cảnh vào Ceuta, miền Nam tại bãi biển Tarajal.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 CollectionIt took place recently in southern California.
Nó đã diễn ra gần đây ở miền Nam California.
Nguồn: CNN 10 Student English August 2020 CompilationIt already announced plans for a factory in the southern U.S. state of North Carolina.
Nó đã công bố kế hoạch xây dựng một nhà máy ở bang North Carolina, miền Nam nước Mỹ.
Nguồn: VOA Slow English - BusinessPeople in the Southern hemisphere of Earth.
Người dân ở bán cầu Nam của Trái Đất.
Nguồn: Connection MagazineKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay