United States
hợp chủng quốc
state government
chính phủ tiểu bang
state council
hội đồng nhà nước
in a state
trong trạng thái
in state
trong trạng thái
state ownership
sở hữu của nhà nước
current state
trạng thái hiện tại
secretary of state
thư ký nhà nước
steady state
trạng thái ổn định
state university
trường đại học nhà nước
state department
phòng ngoại giao
solid state
trạng thái rắn
state power
quyền lực nhà nước
state owned
sở hữu của nhà nước
stress state
trạng thái căng thẳng
existing state
tình trạng hiện tại
mental state
tình trạng tinh thần
static state
trạng thái tĩnh
state space
không gian trạng thái
The United States is a democratic state.
Hoa Kỳ là một quốc gia dân chủ.
She is in a confused state of mind.
Cô ấy đang trong trạng thái tinh thần bối rối.
The state of the economy is worrying.
Tình hình kinh tế là đáng lo ngại.
He is a state senator in California.
Anh ấy là một thượng nghị sĩ bang ở California.
The car was in a sorry state after the accident.
Chiếc xe ở trong tình trạng tồi tệ sau vụ tai nạn.
The state of emergency was declared after the natural disaster.
Tình trạng khẩn cấp đã được công bố sau thảm họa tự nhiên.
She was in a state of shock after hearing the news.
Cô ấy đã trải qua trạng thái sốc sau khi nghe tin tức.
The state government announced new tax reforms.
Chính phủ bang đã công bố các cải cách thuế mới.
He is a state-certified teacher in mathematics.
Anh ấy là một giáo viên dạy toán được chứng nhận bởi nhà nước.
The state of the art technology is used in this research facility.
Công nghệ hiện đại nhất đang được sử dụng trong cơ sở nghiên cứu này.
The Apollo surely embodies a higher state of civilisation.
Apollo chắc chắn thể hiện một trạng thái văn minh cao hơn.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"The Indian medical association has declared a state of medical emergency.
Hiệp hội y tế Ấn Độ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp y tế.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 CollectionThey went " fleeting" all while " bleating" in a pretty " sheepish state" .
It still only allows potatoes from selected US states.
The Governor declared a state of emergency.
Hibernation is a state often compared to sleep.
Delaware may be one of the smallest U.S. states.
Shu was an ancient state in what is now Sichuan.
There's a state of emergency in 12 Oklahoma counties.
Ohio governor has declared a state of emergency for Toledo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay