suzuki

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Suzuki (một họ Nhật Bản)

Cụm từ & Cách kết hợp

Suzuki car

Xe Suzuki

Suzuki motorcycle

Xe máy Suzuki

Suzuki company

Công ty Suzuki

Câu ví dụ

I ride a Suzuki motorcycle to work every day.

Tôi đi xe máy Suzuki đến làm việc mỗi ngày.

Suzuki is a popular car brand in many countries.

Suzuki là một thương hiệu xe hơi phổ biến ở nhiều quốc gia.

She plays the Suzuki violin method.

Cô ấy chơi phương pháp violin Suzuki.

The Suzuki method emphasizes listening and repetition.

Phương pháp Suzuki nhấn mạnh vào việc lắng nghe và lặp lại.

He is a skilled Suzuki piano player.

Anh ấy là một người chơi đàn piano Suzuki tài năng.

The Suzuki school of thought focuses on talent development.

Trường phái tư tưởng Suzuki tập trung vào phát triển tài năng.

My friend owns a Suzuki Swift.

Bạn tôi sở hữu một chiếc Suzuki Swift.

Suzuki motorcycles are known for their reliability.

Xe máy Suzuki nổi tiếng về độ bền.

The Suzuki company was founded in Japan.

Công ty Suzuki được thành lập tại Nhật Bản.

She is considering buying a Suzuki SUV.

Cô ấy đang cân nhắc mua một chiếc SUV Suzuki.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay