tim

[Mỹ]/tim/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tim (tên riêng nam)
Word Forms
số nhiềutims

Cụm từ & Cách kết hợp

timetable

thời gian biểu

Câu ví dụ

Tim is a reliable employee.

Tim là một nhân viên đáng tin cậy.

I met Tim at the conference last week.

Tôi đã gặp Tim tại hội nghị tuần trước.

Tim enjoys playing basketball in his free time.

Tim thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Tim has a great sense of humor.

Tim có khiếu hài hước rất tốt.

Tim is known for his punctuality at work.

Tim nổi tiếng về sự đúng giờ của anh ấy tại nơi làm việc.

I need to discuss this with Tim before making a decision.

Tôi cần phải thảo luận về điều này với Tim trước khi đưa ra quyết định.

Tim is always willing to lend a helping hand.

Tim luôn sẵn lòng giúp đỡ.

I trust Tim to deliver the project on time.

Tôi tin Tim sẽ hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Tim is a talented musician.

Tim là một nhạc sĩ tài năng.

Let's invite Tim to join us for dinner tonight.

Chúng ta hãy mời Tim tham gia ăn tối với chúng ta tối nay.

Ví dụ thực tế

Alibaba and Tim Hortons have provided sponsorship and equipment to the team.

Alibaba và Tim Hortons đã cung cấp tài trợ và thiết bị cho đội.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

There's Tim Hortons, Timmy's, the hot chocolate, the muffins. Love that.

Có Tim Hortons, Timmy's, sô cô la nóng, bánh muffin. Thích điều đó.

Nguồn: American English dialogue

Yeah. As a fellow Canadian, I know what you mean, especially with Tim Hortons.

Ừ. Là một người Canada, tôi hiểu ý bạn, đặc biệt là với Tim Hortons.

Nguồn: American English dialogue

Under the deal, Burger King would merge with Tim Hortons and the newly-created company would be headquartered in Cananda.

Theo thỏa thuận, Burger King sẽ sáp nhập với Tim Hortons và công ty mới được thành lập sẽ có trụ sở tại Cananda.

Nguồn: NPR News September 2014 Compilation

Alibaba from China and Canada's Tim Hortons have both given financial support and equipment to the Ice Lions.

Alibaba từ Trung Quốc và Tim Hortons của Canada đã cùng nhau cung cấp hỗ trợ tài chính và thiết bị cho Ice Lions.

Nguồn: VOA Special English: World

I heard you went to vancouver last summer TIM。

Tôi nghe nói bạn đã đến Vancouver vào mùa hè năm ngoái, TIM.

Nguồn: old

So, I'm here at Tim Hortons, of course.

Vậy thì, tôi ở đây tại Tim Hortons, tất nhiên rồi.

Nguồn: Learn English with Uncle Bob.

So instead of " Dear sir or Madam" , " Dear Tim" .

Vậy thay vì " Kính gửi quý ông hoặc quý bà", " Kính gửi Tim".

Nguồn: The master will guide you through IELTS writing.

So, what are your chances of winning the $1.6-billion jackpot this tim.

Vậy, cơ hội chiến thắng giải thưởng trị giá 1,6 tỷ đô la của bạn là gì lần này?

Nguồn: VOA Special October 2018 Collection

My guest today is Tim League.

Khách mời của tôi hôm nay là Tim League.

Nguồn: Sway

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay