smooth transition
chuyển đổi mượt mà
career transition
chuyển đổi sự nghiệp
transition period
thời kỳ chuyển đổi
transition from
chuyển đổi từ
transition plan
kế hoạch chuyển đổi
phase transition
pha chuyển đổi
transition temperature
nhiệt độ chuyển đổi
transition metal
kim loại chuyển tiếp
glass transition
chuyển pha thủy tinh
glass transition temperature
nhiệt độ chuyển pha thủy tinh
transition zone
vùng chuyển tiếp
state transition
chuyển đổi trạng thái
transition state
trạng thái chuyển tiếp
transition probability
xác suất chuyển đổi
transition layer
lớp chuyển đổi
transition region
vùng chuyển tiếp
transition curve
đường cong chuyển tiếp
transition economy
kinh tế chuyển đổi
transition matrix
ma trận chuyển tiếp
transition point
điểm chuyển đổi
transition time
thời gian chuyển đổi
gradual transition
chuyển đổi dần dần
phase transition temperature
nhiệt độ chuyển pha
the frequent transition of weather
sự chuyển đổi thời tiết thường xuyên
an orderly transition of governments.
một sự chuyển đổi chính phủ ngăn nắp.
The transition is almost imperceptible.
Sự chuyển đổi hầu như không thể nhận thấy.
the transition was long and drawn out.
sự chuyển đổi kéo dài và diễn ra chậm rãi.
the theory of demographic transition
thuyết chuyển đổi nhân khẩu học.
The transition was almost indiscernible.
sự chuyển đổi hầu như không thể nhận ra.
the transition from handwork to machine production.
sự chuyển đổi từ thủ công sang sản xuất máy móc.
Adolescence is the period of transition between childhood and adulthood.
Thanh thiếu niên là giai đoạn chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.
students in transition from one programme to another.
sinh viên trong quá trình chuyển đổi từ chương trình này sang chương trình khác.
Using the guantum mechanics method to describe the electronically nonadiabatic transition, the equation of the motion of the nonadiabatic transition probability amplitutes have been derived.
Sử dụng phương pháp cơ học lượng tử để mô tả sự chuyển đổi không thuận nhiệt điện tử, phương trình chuyển động của biên độ xác suất chuyển đổi không thuận nhiệt đã được suy ra.
The catalysts on studying can divide into two kinds: the transition metal bifunctional catalysts and the nitride, carbide and oxycarbide catalysts of transition metals.
Các chất xúc tác trong quá trình nghiên cứu có thể chia thành hai loại: chất xúc tác chức năng kép kim loại chuyển tiếp và chất xúc tác nitride, cacbua và oxycacbua của kim loại chuyển tiếp.
The band edge excitonic transitions were measured by the reflectivity and photoluminescence measurements.
Các chuyển đổi excitonic ở mép băng được đo bằng phép đo độ phản xạ và quang phát quang.
These results indicate that the halophytic vegetation in the study area was in a transition from zonal to azonal vegetation.
Những kết quả này cho thấy thực vật chịu mặn trong khu vực nghiên cứu đang chuyển đổi từ thực vật theo vùng địa lý sang thực vật không theo vùng địa lý.
The lower zone and the bronzite of the transition zone may be compared with the basal zone of the still-water complex .
Vùng dưới và bronzit của vùng chuyển tiếp có thể so sánh với vùng đáy của phức hợp still-water.
With iOS 11, you're completing this transition.
Với iOS 11, bạn đang hoàn tất quá trình chuyển đổi này.
Nguồn: Apple latest newsMacro questions are things like " What caused the transition from feudalism to capitalism? "
Các câu hỏi vĩ mô là những điều như " Điều gì đã gây ra sự chuyển đổi từ chế độ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản? "
Nguồn: Sociology Crash CourseSo you can imagine that's a transition that hasn't been entirely seamless.
Vì vậy, bạn có thể tưởng tượng đó là một quá trình chuyển đổi chưa thực sự suôn sẻ.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionAnd last is to make a transition.
Và cuối cùng là thực hiện một quá trình chuyển đổi.
Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate EffectivelySuch considerations have been called " just transition."
Những cân nhắc như vậy đã được gọi là " chuyển đổi công bằng."
Nguồn: VOA Special April 2023 CollectionAnd the transition is a tremendous priority.
Và quá trình chuyển đổi là một ưu tiên lớn.
Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).It was a very gradual transition for me.
Đó là một quá trình chuyển đổi rất dần dần đối với tôi.
Nguồn: Anecdotes of celebritiesBut they hope the transition to renewable energy.
Nhưng họ hy vọng quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo.
Nguồn: VOA Standard English_AfricaThe board needed time to prepare a transition.
Hội đồng cần thời gian để chuẩn bị một quá trình chuyển đổi.
Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2It's more, maybe a transition in the language.
Nó nhiều hơn, có lẽ là một sự chuyển đổi trong ngôn ngữ.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay