transition

[Mỹ]/trænˈzɪʃn/
[Anh]/trænˈzɪʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chuyển tiếp; chuyển đổi; thay đổi

Cụm từ & Cách kết hợp

smooth transition

chuyển đổi mượt mà

career transition

chuyển đổi sự nghiệp

transition period

thời kỳ chuyển đổi

transition from

chuyển đổi từ

transition plan

kế hoạch chuyển đổi

phase transition

pha chuyển đổi

transition temperature

nhiệt độ chuyển đổi

transition metal

kim loại chuyển tiếp

glass transition

chuyển pha thủy tinh

glass transition temperature

nhiệt độ chuyển pha thủy tinh

transition zone

vùng chuyển tiếp

state transition

chuyển đổi trạng thái

transition state

trạng thái chuyển tiếp

transition probability

xác suất chuyển đổi

transition layer

lớp chuyển đổi

transition region

vùng chuyển tiếp

transition curve

đường cong chuyển tiếp

transition economy

kinh tế chuyển đổi

transition matrix

ma trận chuyển tiếp

transition point

điểm chuyển đổi

transition time

thời gian chuyển đổi

gradual transition

chuyển đổi dần dần

phase transition temperature

nhiệt độ chuyển pha

Câu ví dụ

the frequent transition of weather

sự chuyển đổi thời tiết thường xuyên

an orderly transition of governments.

một sự chuyển đổi chính phủ ngăn nắp.

The transition is almost imperceptible.

Sự chuyển đổi hầu như không thể nhận thấy.

the transition was long and drawn out.

sự chuyển đổi kéo dài và diễn ra chậm rãi.

the theory of demographic transition

thuyết chuyển đổi nhân khẩu học.

The transition was almost indiscernible.

sự chuyển đổi hầu như không thể nhận ra.

the transition from handwork to machine production.

sự chuyển đổi từ thủ công sang sản xuất máy móc.

Adolescence is the period of transition between childhood and adulthood.

Thanh thiếu niên là giai đoạn chuyển đổi giữa tuổi thơ và tuổi trưởng thành.

students in transition from one programme to another.

sinh viên trong quá trình chuyển đổi từ chương trình này sang chương trình khác.

Using the guantum mechanics method to describe the electronically nonadiabatic transition, the equation of the motion of the nonadiabatic transition probability amplitutes have been derived.

Sử dụng phương pháp cơ học lượng tử để mô tả sự chuyển đổi không thuận nhiệt điện tử, phương trình chuyển động của biên độ xác suất chuyển đổi không thuận nhiệt đã được suy ra.

The catalysts on studying can divide into two kinds: the transition metal bifunctional catalysts and the nitride, carbide and oxycarbide catalysts of transition metals.

Các chất xúc tác trong quá trình nghiên cứu có thể chia thành hai loại: chất xúc tác chức năng kép kim loại chuyển tiếp và chất xúc tác nitride, cacbua và oxycacbua của kim loại chuyển tiếp.

The band edge excitonic transitions were measured by the reflectivity and photoluminescence measurements.

Các chuyển đổi excitonic ở mép băng được đo bằng phép đo độ phản xạ và quang phát quang.

These results indicate that the halophytic vegetation in the study area was in a transition from zonal to azonal vegetation.

Những kết quả này cho thấy thực vật chịu mặn trong khu vực nghiên cứu đang chuyển đổi từ thực vật theo vùng địa lý sang thực vật không theo vùng địa lý.

The lower zone and the bronzite of the transition zone may be compared with the basal zone of the still-water complex .

Vùng dưới và bronzit của vùng chuyển tiếp có thể so sánh với vùng đáy của phức hợp still-water.

Ví dụ thực tế

With iOS 11, you're completing this transition.

Với iOS 11, bạn đang hoàn tất quá trình chuyển đổi này.

Nguồn: Apple latest news

Macro questions are things like " What caused the transition from feudalism to capitalism? "

Các câu hỏi vĩ mô là những điều như " Điều gì đã gây ra sự chuyển đổi từ chế độ phong kiến ​​sang chủ nghĩa tư bản? "

Nguồn: Sociology Crash Course

So you can imagine that's a transition that hasn't been entirely seamless.

Vì vậy, bạn có thể tưởng tượng đó là một quá trình chuyển đổi chưa thực sự suôn sẻ.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

And last is to make a transition.

Và cuối cùng là thực hiện một quá trình chuyển đổi.

Nguồn: Stanford Open Course: How to Communicate Effectively

Such considerations have been called " just transition."

Những cân nhắc như vậy đã được gọi là " chuyển đổi công bằng."

Nguồn: VOA Special April 2023 Collection

And the transition is a tremendous priority.

Và quá trình chuyển đổi là một ưu tiên lớn.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

It was a very gradual transition for me.

Đó là một quá trình chuyển đổi rất dần dần đối với tôi.

Nguồn: Anecdotes of celebrities

But they hope the transition to renewable energy.

Nhưng họ hy vọng quá trình chuyển đổi sang năng lượng tái tạo.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

The board needed time to prepare a transition.

Hội đồng cần thời gian để chuẩn bị một quá trình chuyển đổi.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

It's more, maybe a transition in the language.

Nó nhiều hơn, có lẽ là một sự chuyển đổi trong ngôn ngữ.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay