invariability

[Mỹ]/ɪnˌveəriəˈbɪləti/
[Anh]/ɪnˌveriəˈbɪləti/

Dịch

n. chất lượng của việc không thể thay đổi; sự ổn định hoặc tính kiên định

Cụm từ & Cách kết hợp

invariability in results

tính không thay đổi trong kết quả

invariability of data

tính không thay đổi của dữ liệu

invariability of nature

tính không thay đổi của tự nhiên

invariability in performance

tính không thay đổi trong hiệu suất

invariability of standards

tính không thay đổi của tiêu chuẩn

invariability in process

tính không thay đổi trong quy trình

invariability of opinion

tính không thay đổi của ý kiến

invariability of results

tính không thay đổi trong kết quả

invariability in quality

tính không thay đổi trong chất lượng

invariability in behavior

tính không thay đổi trong hành vi

Câu ví dụ

invariability in outcomes is crucial for scientific experiments.

sự không thay đổi trong kết quả là rất quan trọng đối với các thí nghiệm khoa học.

we must ensure the invariability of our quality standards.

chúng ta phải đảm bảo sự không thay đổi của các tiêu chuẩn chất lượng của chúng tôi.

the invariability of the data set makes it reliable.

sự không thay đổi của tập dữ liệu khiến nó trở nên đáng tin cậy.

invariability in customer service leads to increased satisfaction.

sự không thay đổi trong dịch vụ khách hàng dẫn đến sự hài lòng tăng lên.

his invariability in decisions earned him respect.

sự không thay đổi trong các quyết định của anh ấy đã giúp anh ấy được mọi người tôn trọng.

invariability in procedures is essential for safety.

sự không thay đổi trong quy trình là điều cần thiết để đảm bảo an toàn.

we value the invariability of our brand message.

chúng tôi đánh giá cao sự không thay đổi của thông điệp thương hiệu của chúng tôi.

the invariability of the law is important for justice.

sự không thay đổi của luật pháp là quan trọng cho công lý.

invariability in training methods can lead to better results.

sự không thay đổi trong các phương pháp đào tạo có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

invariability in performance is a key indicator of success.

sự không thay đổi trong hiệu suất là một chỉ số quan trọng của sự thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay