trade union
đoàn thể công nhân
labor union
đoàn thể lao động
union members
thành viên công đoàn
union contract
hợp đồng công đoàn
european union
Liên minh châu Âu
soviet union
liên bang xô viết
student union
đoàn học sinh
labour union
hiệp hội lao động
in union
trong công đoàn
students' union
đoàn sinh viên
monetary union
liên minh tiền tệ
customs union
liên minh hải quan
union station
nhà ga trung tâm
credit union
hợp tác xã tín dụng
national union
công đoàn quốc gia
union square
quảng trường công đoàn
european monetary union
liên minh tiền tệ châu Âu
world conservation union
liên minh bảo tồn thế giới
international astronomical union
liên minh thiên văn quốc tế
union jack
Thanh kỳ
economic union
liên minh kinh tế
a Union cause; a Union soldier.
một nguyên nhân của Liên minh; một binh lính của Liên minh
the union movement; union negotiations.
phong trào công đoàn; đàm phán công đoàn
an indivisible union of states.
một liên minh không thể chia cắt của các tiểu bang.
the union of soul and body
sự kết hợp giữa linh hồn và cơ thể
the International Union of Students
Liên minh Sinh viên Quốc tế
the trade-union political levy.
thuế chính trị của công đoàn thương mại
The Rugby Union Yearbook.
Ấn phẩm thường niên của Rugby Union
form a union against invaders
thành lập một liên minh chống lại những kẻ xâm lược
union by first intention
liên minh theo ý định ban đầu
union man (=union member)
người đàn ông công đoàn (=thành viên công đoàn)
Later, he established an agricultural workers union.
Sau này, ông đã thành lập một công đoàn người nông dân.
Nguồn: VOA Special English: WorldOn we the people who seek a more perfect union.
Trên hết, chúng ta là những người tìm kiếm một liên minh hoàn hảo hơn.
Nguồn: 21 Days of Intensive Listening to Famous SpeechesEager to avoid a row, Air France has met the unions halfway.
Mong muốn tránh khỏi rắc rối, Air France đã gặp gỡ các công đoàn ở giữa.
Nguồn: BBC Listening Compilation April 2016Colorado is the latest state to approve civil unions.
Colorado là bang mới nhất phê duyệt liên minh dân sự.
Nguồn: NPR News March 2013 CompilationStanding in the way, almost everywhere, are the unions.
Cản trở mọi thứ, hầu hết ở khắp nơi, là các công đoàn.
Nguồn: The Economist (Summary)I showed her the student union. We visited the dorms.
Tôi đã chỉ cho cô ấy thấy công đoàn sinh viên. Chúng tôi đã đến thăm ký túc xá.
Nguồn: Modern Family - Season 03This car is a perfect union of beauty and technology.
Chiếc xe này là sự kết hợp hoàn hảo giữa vẻ đẹp và công nghệ.
Nguồn: Lai Shixiong Advanced English Vocabulary 3500And the E.U. will reopen talks on Turkey joining its union.
Và EU sẽ tái mở đàm phán về việc Thổ Nhĩ Kỳ gia nhập liên minh của nó.
Nguồn: NPR News March 2016 CollectionWhat was the only U.S. state to join the union in 1876?
Bang nào của Hoa Kỳ là bang duy nhất gia nhập liên minh năm 1876?
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation September 2020The United States no longer would be a union of equal states.
Nước Mỹ sẽ không còn là một liên minh các tiểu bang bình đẳng.
Nguồn: VOA Special March 2019 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay