vip

[Mỹ]/ˌvi: ai 'pi:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người rất quan trọng; một người quan trọng hoặc nổi bật

Cụm từ & Cách kết hợp

VIP member

Thành viên VIP

VIP treatment

Ưu đãi VIP

VIP access

Quyền truy cập VIP

Câu ví dụ

He is a VIP guest at the event

Anh ấy là một vị khách VIP tại sự kiện.

She received VIP treatment at the hotel

Cô ấy nhận được sự đối xử VIP tại khách sạn.

VIP members get exclusive benefits

Các thành viên VIP được hưởng các đặc quyền độc quyền.

The company offers a VIP package for premium customers

Công ty cung cấp gói VIP cho khách hàng cao cấp.

VIP access allows early entry to the venue

Quyền truy cập VIP cho phép vào sớm địa điểm.

The VIP lounge offers a comfortable space for relaxation

Khu vực chờ VIP cung cấp không gian thoải mái để thư giãn.

She enjoys the perks of being a VIP

Cô ấy thích những đặc quyền khi là VIP.

The VIP section is reserved for special guests

Khu vực VIP được dành riêng cho khách đặc biệt.

VIP status comes with certain privileges

Trạng thái VIP đi kèm với một số đặc quyền nhất định.

VIP treatment is given to high-profile clients

Sự đối xử VIP được dành cho khách hàng có tầm ảnh hưởng.

Ví dụ thực tế

Why would the state chose systematically to protect VIP pedophiles?

Tại sao nhà nước lại chọn cách bảo vệ có hệ thống những kẻ lạm dụng tình dục trẻ em VIP?

Nguồn: NPR News May 2015 Compilation

Now the street is full of " VIP apartments" .

Bây giờ đường phố đầy những " căn hộ VIP ".

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Is your VIP room big enough for 8 persons?

Phòng VIP của bạn có đủ lớn cho 8 người không?

Nguồn: Traveling Abroad Conversation Scenarios: Dining Edition

No VIP treatment for customers that don't pay.

Không có ưu đãi VIP cho khách hàng không thanh toán.

Nguồn: Lost Girl Season 4

The full VIP treatment, on me.

Ưu đãi VIP đầy đủ, do tôi lo.

Nguồn: Lost Girl Season 2

Some birds got called a lot with our VIP birds.

Một số người đã được gọi rất nhiều với những người VIP của chúng tôi.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2023 Compilation

The most expensive service plan is their VIP plan.

Gói dịch vụ đắt nhất là gói VIP của họ.

Nguồn: Fluent Speaking

A VIP membership to Naughty Lady's Gentlemen's Club?

Một tư cách thành viên VIP tại câu lạc bộ của Naughty Lady's Gentlemen?

Nguồn: Lost Girl Season 2

Including some of our VIP mums' families.

Bao gồm một số gia đình của những người mẹ VIP của chúng tôi.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

So the first part is simple, this is the VIP area, there are a thousand VIPs.

Vậy phần đầu tiên rất đơn giản, đây là khu vực VIP, có một ngàn người VIP.

Nguồn: BBC documentary "Chinese New Year"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay