valley

[Mỹ]/ˈvæli/
[Anh]/ˈvæli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vùng đất thấp giữa các đồi hoặc núi, thường có một con sông hoặc suối chảy qua.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep valley

thung lũng sâu

lush valley

thung lũng xanh tươi

narrow valley

thung lũng hẹp

peaceful valley

thung lũng thanh bình

scenic valley

thung lũng có cảnh đẹp

river valley

thung lũng sông

happy valley

thung lũng hạnh phúc

napa valley

napa valley

mountain valley

thung lũng núi

optical valley

thung lũng quang học

rift valley

thung lũng rạn nứt

central valley

thung lũng trung tâm

dry valley

thung lũng khô

death valley

death valley

the nile valley

thung lũng sông Nile

loire valley

thung lũng Loire

sun valley

sun valley

valley floor

đáy thung lũng

valley water

nước thung lũng

Câu ví dụ

overlook a valley from a hill

nhìn xuống một thung lũng từ trên đồi.

The valley lay before us.

Thung lũng nằm trước mặt chúng tôi.

The valley feeds an entire county.

Thung lũng nuôi sống toàn bộ một quận.

the water table in the Rift Valley fell.

mực nước ngầm ở Thung lũng Rift đã giảm.

the valley is one of the most beautiful in the land.

Thung lũng là một trong những nơi đẹp nhất trên đất.

the Tennessee Valley Authority

Cơ quan Thung lũng Tennessee

The valley is carpeted with cherry blossoms.

Thung lũng được phủ kín bởi hoa anh đào.

The whole valley is dominated by this mountain.

Cả thung lũng đều bị thống trị bởi ngọn núi này.

a mountain commanding the valley below.

ngọn núi chủ trì thung lũng bên dưới.

A vast panorama of the valley lay before us.

Một toàn cảnh rộng lớn của thung lũng trải dài trước mắt chúng tôi.

The valley was hidden from view in the mist.

Thung lũng bị che khuất tầm nhìn trong sương mù.

The mountain path descended precipitously to a small valley.

Đường đi trên núi dốc xuống thẳng đứng đến một thung lũng nhỏ.

lush green valleys and wooded dells.

những thung lũng xanh tươi và những vùng đất có rừng cây.

the cliff drops ninety metres to the valley below.

Vách đá dốc xuống chín mươi mét xuống thung lũng bên dưới.

the rumbling vibrations set the whole valley quaking.

những rung động mạnh mẽ khiến cả thung lũng rung chuyển.

the range of the hills and valleys is nearly from north to south.

Dải đồi và thung lũng trải dài gần như từ bắc xuống nam.

alpine valleys resonant with the sound of church bells.

những thung lũng alpine vang vọng tiếng chuông nhà thờ.

it was as senseless as crossing Death Valley on foot.

Nó vô nghĩa như việc đi bộ qua Thung lũng Chết.

we walked through a valley sown with boulders.

Chúng tôi đi bộ qua một thung lũng rải đầy những tảng đá lớn.

Ví dụ thực tế

So, for every valley there is a peak, and for every peak, a valley.

Vậy, đối với mỗi thung lũng có một đỉnh, và đối với mỗi đỉnh, có một thung lũng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

Number 9. Squaw Valley, Lake Tahoe, California.

Số 9. Squaw Valley, Lake Tahoe, California.

Nguồn: Travel around the world

Mechanized farming works best in the flat bottom valleys of the lowland.

Nông nghiệp cơ giới hóa hoạt động tốt nhất ở các thung lũng đáy bằng của vùng đồng bằng.

Nguồn: Beautiful China

The outstanding features of the plains are the river valleys.

Những đặc điểm nổi bật của đồng bằng là các thung lũng sông.

Nguồn: Master of Reciting Short Stories

Meanwhile, the spooked herds stampede up the valley.

Trong khi đó, những đàn gia súc hoảng sợ đã chạy lên thung lũng.

Nguồn: North American Great Plains - Wild New World

You can see the lilac valley from our balcony.

Bạn có thể nhìn thấy thung lũng màu lilac từ ban công của chúng tôi.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

Following the adults, the kids finally reach the valley.

Sau khi theo sau người lớn, trẻ em cuối cùng cũng đến được thung lũng.

Nguồn: BBC documentary "Our Planet"

The valley had a wide flat floor.

Thung lũng có một nền phẳng rộng.

Nguồn: The Hound of the Baskervilles

Sometimes the river becomes a waterfall and enters wide valleys.

Đôi khi sông trở thành thác nước và chảy vào các thung lũng rộng.

Nguồn: 2004 People's Education Press High School English

The living room overlooks the valley from the fourth floor.

Phòng khách nhìn ra thung lũng từ tầng bốn.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay