abelian

[Mỹ]/əˈbiːliən/
[Anh]/əˈbɛliən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một phần tử trong một nhóm abelian
adj. liên quan đến hoặc được đặc trưng bởi thuộc tính nhóm abelian, nơi thứ tự của các phép toán không ảnh hưởng đến kết quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay