abjectness

[Mỹ]/[ˈæbdʒɪknəs]/
[Anh]/[ˈæbdʒɪknəs]/

Dịch

n. Tình trạng hoặc phẩm chất của sự hèn nhát; sự thấp kém hoặc sự suy đồi cực độ; Tình trạng đáng thương, bế tắc hoặc tuyệt vọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

abjectness of poverty

độ nghèo khổ tuyệt vọng

displaying abjectness

thể hiện sự nghèo khổ tuyệt vọng

overcome abjectness

vượt qua sự nghèo khổ tuyệt vọng

sense of abjectness

cảm giác nghèo khổ tuyệt vọng

filled with abjectness

đầy sự nghèo khổ tuyệt vọng

abjectness and shame

nghèo khổ và tủi hổ

avoiding abjectness

tránh xa sự nghèo khổ tuyệt vọng

depths of abjectness

độ sâu của sự nghèo khổ tuyệt vọng

experience abjectness

trải qua sự nghèo khổ tuyệt vọng

marked by abjectness

được đánh dấu bởi sự nghèo khổ tuyệt vọng

Câu ví dụ

the abjectness of his situation was truly heartbreaking to witness.

Độ bần cùng của hoàn cảnh anh ta thực sự khiến người ta đau lòng khi chứng kiến.

she recoiled from the abjectness of the poverty she observed in the slums.

Cô lùi lại vì sự bần cùng của cảnh nghèo khổ mà cô quan sát được ở các khu ổ chuột.

his speech highlighted the abjectness of the refugees' living conditions.

Bài phát biểu của anh ấy nhấn mạnh sự bần cùng trong điều kiện sống của các người tị nạn.

the film depicted the abjectness of life in the coal mines with stark realism.

Bộ phim miêu tả sự bần cùng trong cuộc sống ở mỏ than một cách chân thực và sắc nét.

despite their wealth, they seemed oblivious to the abjectness around them.

Dù giàu có, họ dường như không nhận ra sự bần cùng xung quanh họ.

the report detailed the abjectness of the prison conditions and called for reform.

Báo cáo chi tiết về sự bần cùng trong điều kiện giam giữ và kêu gọi cải cách.

the abjectness of their failure led them to question their entire career path.

Sự bần cùng của thất bại của họ đã khiến họ nghi ngờ toàn bộ con đường sự nghiệp của mình.

he felt a deep sadness upon seeing the abjectness of the abandoned building.

Anh cảm thấy một nỗi buồn sâu sắc khi chứng kiến sự bần cùng của tòa nhà bỏ hoang.

the charity organization works to alleviate the abjectness faced by many families.

Tổ chức từ thiện hoạt động để giảm bớt sự bần cùng mà nhiều gia đình phải đối mặt.

the novel explored the themes of hope and resilience amidst abjectness.

Truyện ngắn khám phá các chủ đề về hy vọng và sự kiên cường giữa bần cùng.

the stark contrast between luxury and abjectness was a constant reminder of inequality.

Sự đối lập rõ rệt giữa sự xa hoa và bần cùng là một lời nhắc nhở liên tục về sự bất bình đẳng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay