abler

[Mỹ]/[ˈeɪblə]/
[Anh]/[ˈeɪblə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có năng lực hơn; có kỹ năng; có thể làm được điều gì đó
n. một người có năng lực hoặc kỹ năng hơn

Cụm từ & Cách kết hợp

more abler

Vietnamese_translation

abler person

Vietnamese_translation

becoming abler

Vietnamese_translation

abler than

Vietnamese_translation

highly abler

Vietnamese_translation

abler workers

Vietnamese_translation

an abler choice

Vietnamese_translation

abler candidate

Vietnamese_translation

showed abler

Vietnamese_translation

far abler

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

she is a far more abler negotiator than he is.

Cô ấy là một người đàm phán tài năng hơn anh ấy nhiều.

the team needs an abler leader to guide them to success.

Đội nhóm cần một nhà lãnh đạo tài năng hơn để dẫn dắt họ đến thành công.

he proved himself to be an abler student with diligent study.

Anh ấy đã chứng minh bản thân là một học sinh tài năng hơn thông qua việc học tập chăm chỉ.

finding an abler candidate was a priority for the company.

Tìm được một ứng viên tài năng hơn là ưu tiên của công ty.

the project required an abler engineer with experience in robotics.

Dự án yêu cầu một kỹ sư tài năng hơn có kinh nghiệm trong lĩnh vực robot.

she's an abler dancer, effortlessly gliding across the floor.

Cô ấy là một vũ công tài năng hơn, trượt nhẹ trên sàn.

we sought an abler software developer for the new application.

Chúng tôi tìm kiếm một lập trình viên phần mềm tài năng hơn cho ứng dụng mới.

he’s an abler public speaker than anyone i know.

Anh ấy là một diễn giả công khai tài năng hơn bất kỳ ai mà tôi biết.

the company promoted her, recognizing her as an abler manager.

Công ty đã thăng chức cho cô ấy, công nhận cô ấy là một nhà quản lý tài năng hơn.

an abler athlete is needed to represent our country.

Một vận động viên tài năng hơn là cần thiết để đại diện cho đất nước chúng ta.

she is an abler writer, crafting compelling narratives.

Cô ấy là một nhà văn tài năng hơn, sáng tạo ra những câu chuyện hấp dẫn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay