accommodator

[Mỹ]/əˈkɒm.əˌdeɪ.tər/
[Anh]/əˈkɑːm.əˌdeɪ.tər/

Dịch

n. người cung cấp chỗ ở hoặc tiện nghi; một người sắp xếp cho nhu cầu hoặc sự thoải mái của người khác; một người hòa giải giữa các bên tranh chấp; một trọng tài; trong tài chính, một người bảo lãnh hoặc đảm bảo cho một khoản vay hoặc nợ.

Cụm từ & Cách kết hợp

accommodator for needs

người tạo điều kiện cho nhu cầu

accommodator of guests

người tạo điều kiện cho khách

skilled accommodator

người tạo điều kiện có kỹ năng

accommodator of change

người tạo điều kiện cho sự thay đổi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay