acephaly

[Mỹ]//eɪˈsɛfəli//
[Anh]//eɪˈsɛfəli//

Dịch

n. Tình trạng thiếu đầu; sự vắng mặt của đầu.
Word Forms
số nhiềuacephalies

Cụm từ & Cách kết hợp

congenital acephaly

dị tật vô não bẩm sinh

diagnosed with acephaly

chẩn đoán xác định vô não

acephaly birth defect

dị tật bẩm sinh vô não

severe acephaly

vô não nghiêm trọng

case of acephaly

trường hợp vô não

fetal acephaly

vô não ở thai nhi

signs of acephaly

dấu hiệu của vô não

occipital acephaly

vô não vùng sau đầu

partial acephaly

vô não một phần

infants with acephaly

trẻ sơ sinh bị vô não

Câu ví dụ

congenital acephaly is a rare developmental anomaly that results in the absence of a fully formed head.

Bệnh dị tật bẩm sinh không đầu là một bất thường phát triển hiếm gặp gây ra sự thiếu hụt của đầu được hình thành hoàn chỉnh.

the fetus was diagnosed with severe acephaly during the routine ultrasound examination.

Thai nhi được chẩn đoán bị không đầu nghiêm trọng trong quá trình khám siêu âm thường quy.

acephaly and other cephalic disorders are typically detected in the first trimester of pregnancy.

Không đầu và các rối loạn đầu khác thường được phát hiện trong ba tháng đầu mang thai.

researchers have studied acephaly in various animal models to understand developmental biology.

Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu về không đầu ở nhiều mô hình động vật khác nhau để hiểu về sinh học phát triển.

lethal acephaly prevents survival beyond the embryonic or neonatal period in most cases.

Không đầu gây tử vong ngăn chặn sự sống sót vượt quá giai đoạn phôi thai hoặc sơ sinh ở hầu hết các trường hợp.

the medical literature documents several instances of acephaly occurring in mammalian species.

Tài liệu y khoa ghi nhận nhiều trường hợp không đầu xảy ra ở các loài động vật có vú.

acephaly is often associated with other severe congenital malformations affecting the central nervous system.

Không đầu thường liên quan đến các dị tật bẩm sinh nghiêm trọng khác ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương.

genetic mutations have been linked to some cases of acephaly in experimental studies.

Các đột biến gen đã được liên kết với một số trường hợp không đầu trong các nghiên cứu thử nghiệm.

parents receive genetic counseling when acephaly is identified through prenatal diagnostic testing.

Cha mẹ nhận được tư vấn di truyền khi không đầu được xác định thông qua xét nghiệm chẩn đoán trước sinh.

veterinary pathologists occasionally encounter acephaly in domestic animal populations.

Các nhà bệnh lý thú y đôi khi gặp phải không đầu ở các quần thể động vật nhà.

the embryonic development of acephaly begins during the early stages of neurulation.

Sự phát triển phôi thai của không đầu bắt đầu trong những giai đoạn đầu của quá trình tạo ống thần kinh.

complete acephaly is incompatible with extrauterine life in vertebrates.

Không đầu hoàn toàn không tương thích với cuộc sống ngoài tử cung ở động vật có xương sống.

ultrasonographic detection of acephaly allows families to make informed decisions about pregnancy management.

Việc phát hiện không đầu bằng siêu âm cho phép các gia đình đưa ra các quyết định sáng suốt về quản lý thai kỳ.

scientists continue to investigate the molecular mechanisms underlying acephaly and related conditions.

Các nhà khoa học tiếp tục nghiên cứu các cơ chế phân tử gây ra không đầu và các tình trạng liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay