actionable

[Mỹ]/'ækʃ(ə)nəb(ə)l/
[Anh]/'ækʃənəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng trở thành đối tượng của hành động pháp lý; có thể bị tác động.

Cụm từ & Cách kết hợp

actionable insights

những hiểu biết có thể hành động

actionable steps

những bước có thể hành động

actionable recommendations

những khuyến nghị có thể hành động

actionable plan

kế hoạch có thể hành động

actionable data

dữ liệu có thể hành động

Câu ví dụ

insightful and actionable information on the effect advertising is having on your brand.

thông tin sâu sắc và có thể thực hiện được về tác động của quảng cáo đối với thương hiệu của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay