implementable

[Mỹ]/[ˌɪmˈplɪmə.bl̩]/
[Anh]/[ˌɪm.plɪˈmen.tə.bəl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được thực hiện; có thể đưa vào thực hiện; khả thi; thiết thực.

Cụm từ & Cách kết hợp

implementable solution

giải pháp khả thi

implementable plan

kế hoạch khả thi

being implementable

đang có thể thực hiện được

easily implementable

dễ dàng thực hiện được

implementable strategy

chiến lược khả thi

not implementable

không thể thực hiện được

implementable options

các lựa chọn khả thi

highly implementable

rất dễ thực hiện

find implementable

tìm kiếm giải pháp khả thi

Câu ví dụ

we need an implementable solution to reduce carbon emissions.

Chúng ta cần một giải pháp có thể thực hiện được để giảm lượng khí thải carbon.

the project proposal included several implementable strategies for growth.

Đề xuất dự án bao gồm một số chiến lược có thể thực hiện được để thúc đẩy tăng trưởng.

it's crucial to have implementable plans, not just ideas.

Điều quan trọng là phải có những kế hoạch có thể thực hiện được, chứ không chỉ là ý tưởng.

the consultant suggested several implementable changes to the workflow.

Người tư vấn đề xuất một số thay đổi có thể thực hiện được đối với quy trình làm việc.

are there any implementable features we can add to the software?

Chúng ta có thể thêm bất kỳ tính năng nào có thể thực hiện được vào phần mềm không?

the committee sought implementable policies to address the issue.

Ủy ban tìm kiếm các chính sách có thể thực hiện được để giải quyết vấn đề.

this is a great concept, but is it truly implementable in practice?

Đây là một khái niệm tuyệt vời, nhưng liệu nó có thực sự khả thi trong thực tế không?

the team focused on developing implementable features within the budget.

Đội ngũ tập trung vào việc phát triển các tính năng có thể thực hiện được trong phạm vi ngân sách.

we evaluated the proposal for its implementable aspects and potential impact.

Chúng tôi đánh giá đề xuất dựa trên các khía cạnh có thể thực hiện được và tác động tiềm năng của nó.

the new system requires an implementable training program for employees.

Hệ thống mới yêu cầu một chương trình đào tạo có thể thực hiện được cho nhân viên.

the board approved the implementable marketing campaign for next quarter.

Hội đồng chấp thuận chiến dịch marketing có thể thực hiện được cho quý tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay