he is actively **actualizing** his potential in the field of medicine.
anh ấy đang tích cực **thực hiện hóa** tiềm năng của mình trong lĩnh vực y học.
the company's mission is to **actualize** innovative ideas into successful products.
nhiệm vụ của công ty là **thực hiện hóa** những ý tưởng sáng tạo thành những sản phẩm thành công.
her dream was to **actualize** her passion for writing through publishing a novel.
ước mơ của cô ấy là **thực hiện hóa** niềm đam mê viết lách của mình bằng cách xuất bản một cuốn tiểu thuyết.
through education, we can **actualize** our dreams and aspirations.
thông qua giáo dục, chúng ta có thể **thực hiện hóa** những ước mơ và hoài bão của mình.
the workshop focuses on helping individuals **actualize** their personal goals.
công tác trình tập trung vào việc giúp mọi người **thực hiện hóa** các mục tiêu cá nhân của họ.
he is dedicated to **actualizing** his vision for a more sustainable future.
anh ấy tận tâm **thực hiện hóa** tầm nhìn của mình về một tương lai bền vững hơn.
it's important to **actualize** our values in our daily lives.
thật quan trọng để **thực hiện hóa** những giá trị của chúng ta trong cuộc sống hàng ngày.
the new technology has the potential to **actualize** a revolution in healthcare.
công nghệ mới có tiềm năng **thực hiện hóa** một cuộc cách mạng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
she is constantly striving to **actualize** her full potential as an artist.
cô ấy không ngừng nỗ lực để **thực hiện hóa** hết tiềm năng của mình với tư cách là một nghệ sĩ.
by setting clear goals, we can better **actualize** our plans.
bằng cách đặt ra những mục tiêu rõ ràng, chúng ta có thể **thực hiện hóa** kế hoạch của mình tốt hơn.
he is actively **actualizing** his potential in the field of medicine.
anh ấy đang tích cực **thực hiện hóa** tiềm năng của mình trong lĩnh vực y học.
the company's mission is to **actualize** innovative ideas into successful products.
nhiệm vụ của công ty là **thực hiện hóa** những ý tưởng sáng tạo thành những sản phẩm thành công.
her dream was to **actualize** her passion for writing through publishing a novel.
ước mơ của cô ấy là **thực hiện hóa** niềm đam mê viết lách của mình bằng cách xuất bản một cuốn tiểu thuyết.
through education, we can **actualize** our dreams and aspirations.
thông qua giáo dục, chúng ta có thể **thực hiện hóa** những ước mơ và hoài bão của mình.
the workshop focuses on helping individuals **actualize** their personal goals.
công tác trình tập trung vào việc giúp mọi người **thực hiện hóa** các mục tiêu cá nhân của họ.
he is dedicated to **actualizing** his vision for a more sustainable future.
anh ấy tận tâm **thực hiện hóa** tầm nhìn của mình về một tương lai bền vững hơn.
it's important to **actualize** our values in our daily lives.
thật quan trọng để **thực hiện hóa** những giá trị của chúng ta trong cuộc sống hàng ngày.
the new technology has the potential to **actualize** a revolution in healthcare.
công nghệ mới có tiềm năng **thực hiện hóa** một cuộc cách mạng trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe.
she is constantly striving to **actualize** her full potential as an artist.
cô ấy không ngừng nỗ lực để **thực hiện hóa** hết tiềm năng của mình với tư cách là một nghệ sĩ.
by setting clear goals, we can better **actualize** our plans.
bằng cách đặt ra những mục tiêu rõ ràng, chúng ta có thể **thực hiện hóa** kế hoạch của mình tốt hơn.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now