adduced

[Mỹ]/əˈdjuːstʃt/
[Anh]/əˈdjuːstʃt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vđể đưa ra làm chứng cứ hoặc bằng chứng

Cụm từ & Cách kết hợp

adduced as evidence

được đưa ra làm bằng chứng

adduced in court

được đưa ra tại tòa án

witnesses adduced testimony

nhà chứng nhân đưa ra lời khai

adduced arguments

đưa ra các lập luận

adduced facts

đưa ra các sự kiện

adduced examples

đưa ra các ví dụ

Câu ví dụ

the lawyer adduced evidence to support his client's case.

luật sư đã đưa ra bằng chứng để chứng minh vụ việc của khách hàng.

he adduced several reasons for his decision.

anh ta đưa ra nhiều lý do cho quyết định của mình.

no evidence was adduced to support the claim.

không có bằng chứng nào được đưa ra để chứng minh cho tuyên bố đó.

witnesses adduced testimony that contradicted the defendant's account.

nhà chứng nhân đã đưa ra lời khai mâu thuẫn với lời khai của bị cáo.

the expert adduced his years of experience to support his claim.

chuyên gia đã đưa ra nhiều năm kinh nghiệm của mình để chứng minh cho tuyên bố của mình.

she adduced a variety of sources to back up her argument.

cô ấy đưa ra nhiều nguồn khác nhau để hỗ trợ cho lập luận của mình.

the prosecution adduced compelling evidence against the suspect.

bên công tố đã đưa ra bằng chứng thuyết phục chống lại bị cáo.

he adduced his knowledge of history to explain the current situation.

anh ta đưa ra kiến thức về lịch sử của mình để giải thích tình hình hiện tại.

the author adduced several examples from literature to illustrate her point.

tác giả đã đưa ra một vài ví dụ từ văn học để minh họa cho quan điểm của mình.

in his closing argument, the lawyer adduced all the evidence in favor of his client.

trong phần tranh luận cuối cùng, luật sư đã đưa ra tất cả bằng chứng ủng hộ khách hàng của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay