adduced as evidence
được đưa ra làm bằng chứng
adduced in court
được đưa ra tại tòa án
witnesses adduced testimony
nhà chứng nhân đưa ra lời khai
adduced arguments
đưa ra các lập luận
adduced facts
đưa ra các sự kiện
adduced examples
đưa ra các ví dụ
the lawyer adduced evidence to support his client's case.
luật sư đã đưa ra bằng chứng để chứng minh vụ việc của khách hàng.
he adduced several reasons for his decision.
anh ta đưa ra nhiều lý do cho quyết định của mình.
no evidence was adduced to support the claim.
không có bằng chứng nào được đưa ra để chứng minh cho tuyên bố đó.
witnesses adduced testimony that contradicted the defendant's account.
nhà chứng nhân đã đưa ra lời khai mâu thuẫn với lời khai của bị cáo.
the expert adduced his years of experience to support his claim.
chuyên gia đã đưa ra nhiều năm kinh nghiệm của mình để chứng minh cho tuyên bố của mình.
she adduced a variety of sources to back up her argument.
cô ấy đưa ra nhiều nguồn khác nhau để hỗ trợ cho lập luận của mình.
the prosecution adduced compelling evidence against the suspect.
bên công tố đã đưa ra bằng chứng thuyết phục chống lại bị cáo.
he adduced his knowledge of history to explain the current situation.
anh ta đưa ra kiến thức về lịch sử của mình để giải thích tình hình hiện tại.
the author adduced several examples from literature to illustrate her point.
tác giả đã đưa ra một vài ví dụ từ văn học để minh họa cho quan điểm của mình.
in his closing argument, the lawyer adduced all the evidence in favor of his client.
trong phần tranh luận cuối cùng, luật sư đã đưa ra tất cả bằng chứng ủng hộ khách hàng của mình.
adduced as evidence
được đưa ra làm bằng chứng
adduced in court
được đưa ra tại tòa án
witnesses adduced testimony
nhà chứng nhân đưa ra lời khai
adduced arguments
đưa ra các lập luận
adduced facts
đưa ra các sự kiện
adduced examples
đưa ra các ví dụ
the lawyer adduced evidence to support his client's case.
luật sư đã đưa ra bằng chứng để chứng minh vụ việc của khách hàng.
he adduced several reasons for his decision.
anh ta đưa ra nhiều lý do cho quyết định của mình.
no evidence was adduced to support the claim.
không có bằng chứng nào được đưa ra để chứng minh cho tuyên bố đó.
witnesses adduced testimony that contradicted the defendant's account.
nhà chứng nhân đã đưa ra lời khai mâu thuẫn với lời khai của bị cáo.
the expert adduced his years of experience to support his claim.
chuyên gia đã đưa ra nhiều năm kinh nghiệm của mình để chứng minh cho tuyên bố của mình.
she adduced a variety of sources to back up her argument.
cô ấy đưa ra nhiều nguồn khác nhau để hỗ trợ cho lập luận của mình.
the prosecution adduced compelling evidence against the suspect.
bên công tố đã đưa ra bằng chứng thuyết phục chống lại bị cáo.
he adduced his knowledge of history to explain the current situation.
anh ta đưa ra kiến thức về lịch sử của mình để giải thích tình hình hiện tại.
the author adduced several examples from literature to illustrate her point.
tác giả đã đưa ra một vài ví dụ từ văn học để minh họa cho quan điểm của mình.
in his closing argument, the lawyer adduced all the evidence in favor of his client.
trong phần tranh luận cuối cùng, luật sư đã đưa ra tất cả bằng chứng ủng hộ khách hàng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay