adjurations

[Mỹ]/ˌædʒʊˈreɪʃən/
[Anh]/ˌædʒjəˈreɪʃən/

Dịch

n. một yêu cầu hoặc mệnh lệnh trang trọng; một lời hứa hoặc lời thề chính thức được thực hiện dưới lời thề

Cụm từ & Cách kết hợp

under adjuration

dưới sự thề

make an adjuration

thề

adjuration of secrecy

sự thề giữ bí mật

a solemn adjuration

một lời thề nghiêm trọng

adjurations to stop

những lời thề kêu gọi dừng lại

Câu ví dụ

the judge made an adjuration to the jury to remain impartial.

thẩm phán đã đưa ra lời thề với bồi thẩm đoàn giữ thái độ vô tư.

his final words were an adjuration to live a virtuous life.

lời cuối cùng của anh ấy là lời thề sống một cuộc đời đức hạnh.

she made an adjuration to her son to be careful.

cô ấy đã đưa ra lời thề với con trai mình hãy cẩn thận.

there was an adjuration against violence in the speech.

có lời thề chống lại bạo lực trong bài phát biểu.

the priest made an adjuration for peace and unity.

cha đã đưa ra lời thề về hòa bình và đoàn kết.

his lawyer made an adjuration to the court for leniency.

luật sư của anh ấy đã đưa ra lời thề với tòa án về sự khoan dung.

the treaty contained an adjuration against future aggression.

hiệp ước chứa đựng lời thề chống lại hành động xâm lược trong tương lai.

she felt a need to make an adjuration to her friend about honesty.

cô ấy cảm thấy cần phải đưa ra lời thề với bạn bè về sự trung thực.

the leader made an adjuration to the troops to fight bravely.

nhà lãnh đạo đã đưa ra lời thề với quân đội hãy chiến đấu dũng cảm.

there was an adjuration for all citizens to participate in the elections.

có lời thề kêu gọi tất cả công dân tham gia bầu cử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay