adsorbing

[Mỹ]/[əˈsɔːbɪŋ]/
[Anh]/[əˈsɔːrɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (dạng hiện tại của động từ adsorb) Làm cho một chất bám dính vào bề mặt; thu hút và giữ lại bề mặt của chất lỏng hoặc khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

adsorbing moisture

Hấp thụ độ ẩm

strongly adsorbing

Hấp thụ mạnh

adsorbing gas

Hấp thụ khí

adsorbing surface

Bề mặt hấp thụ

adsorbing material

Vật liệu hấp thụ

adsorbing pollutants

Hấp thụ chất ô nhiễm

adsorbing light

Hấp thụ ánh sáng

adsorbing particles

Hấp thụ các hạt

adsorbing onto

Hấp thụ lên

adsorbing effectively

Hấp thụ hiệu quả

Câu ví dụ

the activated carbon is highly effective at adsorbing pollutants from the water.

Than hoạt tính rất hiệu quả trong việc hấp phụ các chất ô nhiễm từ nước.

the material's porous structure allows for excellent adsorbing of gases.

Cấu trúc xốp của vật liệu cho phép hấp phụ khí một cách hiệu quả.

adsorbing moisture is a key challenge in packaging sensitive electronics.

Hấp phụ độ ẩm là một thách thức chính trong việc đóng gói các thiết bị điện tử nhạy cảm.

the filter is designed for adsorbing volatile organic compounds (vocs).

Lọc được thiết kế để hấp phụ các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOCs).

we studied the adsorbing properties of different nanomaterials.

Chúng tôi đã nghiên cứu các tính chất hấp phụ của các loại vật liệu nano khác nhau.

the process involves adsorbing impurities onto a solid support.

Quy trình này bao gồm việc hấp phụ các chất tạp trên một chất hỗ trợ rắn.

adsorbing heavy metals from wastewater is crucial for environmental protection.

Hấp phụ các kim loại nặng từ nước thải là rất quan trọng đối với bảo vệ môi trường.

the catalyst promotes adsorbing reactants onto its surface.

Chất xúc tác thúc đẩy việc hấp phụ các chất phản ứng lên bề mặt của nó.

the system utilizes a specialized resin for adsorbing sulfur compounds.

Hệ thống sử dụng một loại nhựa chuyên dụng để hấp phụ các hợp chất lưu huỳnh.

we observed significant adsorbing of dye molecules onto the nanoparticles.

Chúng tôi đã quan sát thấy sự hấp phụ đáng kể của các phân tử thuốc nhuộm lên các nanoparticle.

the coating prevents adsorbing water and protects the metal from corrosion.

Lớp phủ này ngăn chặn việc hấp phụ nước và bảo vệ kim loại khỏi sự ăn mòn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay