adventurism

[Mỹ]/əd'ventʃərɪz(ə)m/
[Anh]/əd'vɛntʃərɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động liều lĩnh hoặc hành vi hung hăng trong ngoại giao, chính trị, v.v.
Word Forms
số nhiềuadventurisms

Câu ví dụ

75. The fight against closed-doorism and adventurism and also against tailism is essential to the accomplishment of the Party's tasks.

75. Cuộc đấu tranh chống lại chủ nghĩa khép kín, chủ nghĩa phiêu lưu và cũng như chủ nghĩa đuôi tặc là điều cần thiết để hoàn thành các nhiệm vụ của Đảng.

Its first stage was military adventurism, in the second it turned into military conservatism and, finally, in the third stage it became flightism.

Giai đoạn đầu tiên là chủ nghĩa phiêu lưu quân sự, ở giai đoạn thứ hai nó biến thành chủ nghĩa bảo thủ quân sự và, cuối cùng, ở giai đoạn thứ ba nó trở thành chủ nghĩa chạy trốn.

The fight against closed-doorism and adventurism and also against tailism is essential to the accomplishment of the Party's tasks.

75. Cuộc đấu tranh chống lại chủ nghĩa khép kín, chủ nghĩa phiêu lưu và cũng như chủ nghĩa đuôi tặc là điều cần thiết để hoàn thành các nhiệm vụ của Đảng.

adventurism in foreign policy

chủ nghĩa phiêu lưu trong chính sách đối ngoại

adventurism in business ventures

chủ nghĩa phiêu lưu trong các dự án kinh doanh

adventurism leading to disasters

chủ nghĩa phiêu lưu dẫn đến thảm họa

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay