in adverseness
trong hoàn cảnh khó khăn
facing adverseness
đối mặt với hoàn cảnh khó khăn
overcome adverseness
vượt qua hoàn cảnh khó khăn
despite adverseness
khó khăn bất chấp
economic adverseness
khó khăn kinh tế
adverseness to change
sự phản kháng thay đổi
environmental adverseness
khó khăn môi trường
adverseness of circumstances
khó khăn trong hoàn cảnh
show adverseness
thể hiện sự khó khăn
political adverseness
khó khăn chính trị
the team showed remarkable resilience in the face of adverseness.
Đội ngũ đã thể hiện sự kiên cường phi thường trước nghịch cảnh.
adverseness often reveals one's true character.
Nghịch cảnh thường phơi bày bản chất thật sự của con người.
she learned to navigate adverseness with grace and determination.
Cô đã học cách vượt qua nghịch cảnh một cách thanh nhã và quyết tâm.
the adverseness of the economic conditions forced the company to innovate.
Tình hình kinh tế nghịch cảnh đã buộc công ty phải đổi mới.
adverseness can be a powerful teacher if one remains open to its lessons.
Nghịch cảnh có thể là một người thầy mạnh mẽ nếu người ta vẫn cởi mở với những bài học của nó.
despite the adverseness surrounding the project, they persevered.
Mặc dù dự án đang đối mặt với nghịch cảnh, họ vẫn kiên trì.
his ability to endure adverseness made him a stronger leader.
Khả năng chịu đựng nghịch cảnh của anh ấy đã khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo mạnh mẽ hơn.
the adverseness they faced tested their commitment to the cause.
Nghịch cảnh họ phải đối mặt đã kiểm tra lòng trung thành với lý tưởng của họ.
adverseness brings out both the best and worst in people.
Nghịch cảnh làm bộc lộ cả điểm tốt và điểm xấu trong con người.
we must adapt to the adverseness of the current political climate.
Chúng ta phải thích nghi với nghịch cảnh của bối cảnh chính trị hiện tại.
the entrepreneur viewed each challenge as an opportunity to grow through adverseness.
Doanh nhân xem mỗi thách thức là cơ hội để phát triển thông qua nghịch cảnh.
adverseness of circumstances revealed the true strength of their friendship.
Nghịch cảnh của hoàn cảnh đã phơi bày sức mạnh thực sự của tình bạn họ.
their response to adverseness demonstrated remarkable unity.
Phản ứng của họ trước nghịch cảnh đã thể hiện sự đoàn kết đáng kinh ngạc.
in adverseness
trong hoàn cảnh khó khăn
facing adverseness
đối mặt với hoàn cảnh khó khăn
overcome adverseness
vượt qua hoàn cảnh khó khăn
despite adverseness
khó khăn bất chấp
economic adverseness
khó khăn kinh tế
adverseness to change
sự phản kháng thay đổi
environmental adverseness
khó khăn môi trường
adverseness of circumstances
khó khăn trong hoàn cảnh
show adverseness
thể hiện sự khó khăn
political adverseness
khó khăn chính trị
the team showed remarkable resilience in the face of adverseness.
Đội ngũ đã thể hiện sự kiên cường phi thường trước nghịch cảnh.
adverseness often reveals one's true character.
Nghịch cảnh thường phơi bày bản chất thật sự của con người.
she learned to navigate adverseness with grace and determination.
Cô đã học cách vượt qua nghịch cảnh một cách thanh nhã và quyết tâm.
the adverseness of the economic conditions forced the company to innovate.
Tình hình kinh tế nghịch cảnh đã buộc công ty phải đổi mới.
adverseness can be a powerful teacher if one remains open to its lessons.
Nghịch cảnh có thể là một người thầy mạnh mẽ nếu người ta vẫn cởi mở với những bài học của nó.
despite the adverseness surrounding the project, they persevered.
Mặc dù dự án đang đối mặt với nghịch cảnh, họ vẫn kiên trì.
his ability to endure adverseness made him a stronger leader.
Khả năng chịu đựng nghịch cảnh của anh ấy đã khiến anh trở thành một nhà lãnh đạo mạnh mẽ hơn.
the adverseness they faced tested their commitment to the cause.
Nghịch cảnh họ phải đối mặt đã kiểm tra lòng trung thành với lý tưởng của họ.
adverseness brings out both the best and worst in people.
Nghịch cảnh làm bộc lộ cả điểm tốt và điểm xấu trong con người.
we must adapt to the adverseness of the current political climate.
Chúng ta phải thích nghi với nghịch cảnh của bối cảnh chính trị hiện tại.
the entrepreneur viewed each challenge as an opportunity to grow through adverseness.
Doanh nhân xem mỗi thách thức là cơ hội để phát triển thông qua nghịch cảnh.
adverseness of circumstances revealed the true strength of their friendship.
Nghịch cảnh của hoàn cảnh đã phơi bày sức mạnh thực sự của tình bạn họ.
their response to adverseness demonstrated remarkable unity.
Phản ứng của họ trước nghịch cảnh đã thể hiện sự đoàn kết đáng kinh ngạc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay