aesop

[Mỹ]/'i:sɔp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nhà viết truyện ngụ ngôn Hy Lạp cổ đại, người đã châm biếm những kẻ quyền lực, nổi tiếng với bộ sưu tập "Truyện ngụ ngôn của Aesop"

Cụm từ & Cách kết hợp

Aesop's Fables

Truyện ngụ ngôn của Aesop

Aesop's moral stories

Những câu chuyện đạo đức của Aesop

Aesop's timeless tales

Những câu chuyện vượt thời gian của Aesop

Aesop's wisdom

Trí tuệ của Aesop

Aesop's famous fables

Những truyện ngụ ngôn nổi tiếng của Aesop

Aesop's animal stories

Những câu chuyện về loài vật của Aesop

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay