affinity

[Mỹ]/əˈfɪnəti/
[Anh]/əˈfɪnəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thu hút; quan hệ huyết thống; mối quan hệ gần gũi; sự tương đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

close affinity

sự gắn bó chặt chẽ

natural affinity

sự gắn bó tự nhiên

shared affinity

sự gắn bó chung

strong affinity

sự gắn bó mạnh mẽ

affinity chromatography

sắc ký ái lực

electron affinity

năng lượng liên kết electron

Câu ví dụ

negative electron affinity photoemitter

phát xạ quang electron âm

a dye with an affinity for synthetic fabrics.

một loại thuốc nhuộm có khả năng thích hợp với các loại vải tổng hợp.

he had a special affinity with horses.

anh ấy có một sự gắn bó đặc biệt với ngựa.

She feels a strong affinity for him.

Cô ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với anh ấy.

English has a close affinity to French.

Tiếng Anh có sự tương đồng gần gũi với tiếng Pháp.

He has an affinity for fine food.

Anh ấy có sự yêu thích với đồ ăn ngon.

He has a natural affinity with numbers.

Anh ấy có một sự gắn bó tự nhiên với các con số.

He felt a strong affinity to the Russian girl.

Anh ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với cô gái Nga.

I felt a great affinity with the people of the Highlands.

Tôi cảm thấy một sự gắn bó lớn với người dân vùng Cao nguyên.

an affinity between the two women

một sự gắn bó giữa hai người phụ nữ

Italian has a close affinity to French.

Tiếng Ý có sự tương đồng gần gũi với tiếng Pháp.

affinity for metal surface

sự gắn bó với bề mặt kim loại

Many girls do show an affinity for craft skills.

Nhiều cô gái thể hiện sự yêu thích với các kỹ năng thủ công.

Peter has a special affinity for booze.

Peter có một sự yêu thích đặc biệt với rượu.

It’s important that you share an affinity with your husband.

Điều quan trọng là bạn phải có sự đồng cảm với chồng mình.

Jo feels a great affinity towards Pamela.

Jo cảm thấy một sự gắn bó lớn với Pamela.

The film doesn’t have much affinity with the book.

Bộ phim không có nhiều điểm tương đồng với cuốn sách.

You can see the affinity in appearance between mother and daughter.

Bạn có thể thấy sự tương đồng về ngoại hình giữa mẹ và con gái.

A house design should have some affinity with the surrounding architecture.

Thiết kế nhà ở nên có sự tương đồng với kiến trúc xung quanh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay