affirmatives

[Mỹ]/ˈæfərmətivz/
[Anh]/əˈfɜːrməˌtɪvz/

Dịch

n.Các khẳng định là những tuyên bố tích cực hoặc biểu hiện sự đồng ý.; Trong logic, một mệnh đề khẳng định là một tuyên bố khẳng định điều gì đó là đúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

affirmatives only

chỉ những khẳng định

Câu ví dụ

affirmatives are important for building self-esteem.

Những khẳng định rất quan trọng để xây dựng lòng tự trọng.

affirmatives can be powerful tools for personal growth.

Những khẳng định có thể là những công cụ mạnh mẽ để phát triển bản thân.

affirmatives can help shift negative thinking patterns.

Những khẳng định có thể giúp thay đổi các khuôn mẫu suy nghĩ tiêu cực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay