alexic

[Mỹ]//əˈlɛksɪk//
[Anh]//əˈlɛksɪk//

Dịch

adj. liên quan đến bù đắp (y khoa); liên quan đến alexia
Các dạng của từ
số nhiềualexics

Cụm từ & Cách kết hợp

alexic patient

Bệnh nhân alexic

alexic symptoms

Dấu hiệu alexic

alexic disorder

Rối loạn alexic

alexic condition

Tình trạng alexic

alexic individual

Cá nhân alexic

alexic person

Người alexic

alexic case

Trường hợp alexic

alexic episode

Episod alexic

alexic phase

Giai đoạn alexic

alexic stroke

Tai biến alexic

Câu ví dụ

the alexic patient struggled to recognize common words despite normal vision.

Bệnh nhân alexic gặp khó khăn trong việc nhận biết các từ thông thường mặc dù thị lực bình thường.

researchers are studying new therapies for alexic children in elementary schools.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu các liệu pháp mới cho trẻ em alexic ở các trường tiểu học.

she developed alexic symptoms after suffering a stroke in the left hemisphere.

Cô phát triển các triệu chứng alexic sau khi bị đột quỵ ở bán cầu trái.

the alexic adult learned to use text-to-speech software for daily reading.

Người lớn alexic đã học cách sử dụng phần mềm chuyển văn bản thành giọng nói để đọc hàng ngày.

early intervention programs show promise for alexic preschoolers.

Các chương trình can thiệp sớm mang lại hy vọng cho trẻ mầm non bị alexic.

his alexic condition was misdiagnosed as low intelligence for years.

Tình trạng alexic của anh đã bị chẩn đoán nhầm là trí tuệ thấp trong nhiều năm.

alexic readers often compensate with enhanced auditory processing skills.

Người đọc alexic thường bù đắp bằng kỹ năng xử lý thính giác được cải thiện.

the school implemented special resources for alexic students in the district.

Trường đã triển khai các nguồn lực đặc biệt cho học sinh alexic trong khu vực.

neuroimaging reveals distinctive patterns in alexic brains during reading tasks.

Hình ảnh học thần kinh tiết lộ các mô hình đặc trưng trong não bộ của người alexic trong các nhiệm vụ đọc.

family support significantly improves outcomes for individuals with alexic conditions.

Sự hỗ trợ từ gia đình có thể cải thiện đáng kể kết quả cho những người mắc tình trạng alexic.

the alexic writer composed using voice-recognition technology successfully.

Tác giả alexic đã thành công trong việc sử dụng công nghệ nhận diện giọng nói để sáng tác.

teachers receive training to identify early signs of alexic difficulties in students.

Giáo viên nhận đào tạo để nhận biết các dấu hiệu sớm của khó khăn alexic ở học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay