ali

[Mỹ]/'ɑ:li:/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khalifah Hồi giáo Ali (656-661 CN).

Cụm từ & Cách kết hợp

Ali Baba

Ali Baba

alibaba

alibaba

muhammad ali

muhammad ali

ali larijani

ali larijani

mohammed ali

mohammed ali

Câu ví dụ

Ali loves to cook delicious meals for her family.

Ali thích nấu những bữa ăn ngon miệng cho gia đình của mình.

They went to Ali's house for a barbecue party.

Họ đã đến nhà của Ali để tham gia một bữa tiệc nướng.

Ali is known for her kindness and generosity.

Ali nổi tiếng với sự tốt bụng và hào phóng của cô.

Ali enjoys spending time outdoors hiking and camping.

Ali thích dành thời gian ngoài trời đi bộ đường dài và cắm trại.

Ali and her friends went shopping at the mall.

Ali và bạn bè của cô ấy đã đi mua sắm tại trung tâm thương mại.

Ali's birthday is coming up next week.

Sinh nhật của Ali sẽ đến vào tuần tới.

Ali's favorite color is blue.

Màu yêu thích của Ali là màu xanh lam.

Ali is a talented musician who plays the piano.

Ali là một nhạc sĩ tài năng chơi piano.

Ali and her sister are very close and share everything.

Ali và chị gái của cô ấy rất thân thiết và chia sẻ mọi thứ.

Ali is studying hard to become a doctor in the future.

Ali đang học rất chăm chỉ để trở thành một bác sĩ trong tương lai.

Ví dụ thực tế

For alI intents and purposes, Summer Finn, just another girl.

Về mọi mặt, Summer Finn chỉ là một cô gái bình thường.

Nguồn: (500) Days of Summer

El Ali estimates his organization removes 30 to 40 abandoned nets each year.

El Ali ước tính tổ chức của ông loại bỏ từ 30 đến 40 chiếc lưới bỏ đi mỗi năm.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

El Ali said he used to see large ocean animals like dolphins, whales and sharks.

El Ali nói rằng trước đây ông thường thấy những động vật biển lớn như cá heo, cá voi và cá mập.

Nguồn: VOA Special English: World

And then I was a writer on " Da Ali G Show" in 2004, I think.

Và sau đó tôi là một nhà biên kịch của chương trình " Da Ali G Show" năm 2004, tôi nghĩ.

Nguồn: Connection Magazine

Last year El Ali and his divers pulled 25 tons of fishing net out of the sea.

Năm ngoái, El Ali và các thợ lặn của ông đã vớt được 25 tấn lưới đánh cá ra khỏi biển.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

There are conflicting reports about what exactly happened earlier this week at Al Ali Baptist Hospital.

Có những báo cáo mâu thuẫn về những gì thực sự đã xảy ra vào đầu tuần này tại Bệnh viện Baptist Al Ali.

Nguồn: The World From A to Z

But that might be tricky, because of what's known as the Muhammad Ali Boxing Reform Act.

Nhưng điều đó có thể khó khăn, vì những gì được gọi là Đạo luật cải cách quyền lực Muhammad Ali.

Nguồn: Freakonomics

On this morning El Ali and a team of other divers descend 25 meters to remove two fishing nets attached to sunken ships.

Buổi sáng hôm nay, El Ali và một đội thợ lặn khác đã xuống độ sâu 25 mét để loại bỏ hai lưới đánh cá gắn vào các con tàu chìm.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

A big reason for the shipping terminal’s success is that it’s located inside the Jebel Ali Free Zone, also known as Jafza.

Một lý do lớn cho sự thành công của cảng là nó nằm trong Khu vực tự do Jebel Ali, còn được gọi là Jafza.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay