all-terrain

[US]/[ɔːlˈtɛərɪn]/
[UK]/[ɔːlˈtɛərɪn]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Được thiết kế hoặc phù hợp để sử dụng trên nhiều loại bề mặt; Liên quan đến hoặc liên quan đến việc di chuyển trên các loại địa hình khác nhau.
n. Một phương tiện được thiết kế để sử dụng trên nhiều loại bề mặt.

Phrases & Collocations

all-terrain vehicle

xe địa hình

all-terrain tires

lốp địa hình

all-terrain track

đường địa hình

all-terrain bike

xe đạp địa hình

all-terrain capability

kỹ năng địa hình

all-terrain driving

lái xe địa hình

all-terrain route

đường đi địa hình

all-terrain performance

hiệu suất địa hình

all-terrain conditions

điều kiện địa hình

all-terrain boots

giày địa hình

Example Sentences

we needed an all-terrain vehicle for the rugged mountain trails.

Chúng tôi cần một phương tiện địa hình toàn phần để đi trên những con đường núi gồ ghề.

the all-terrain tires provided excellent grip on the muddy ground.

Lốp địa hình toàn phần cung cấp độ bám tuyệt vời trên mặt đất trơn trượt.

the all-terrain scooter is perfect for exploring the beach and boardwalk.

Xe đạp địa hình toàn phần là lý tưởng để khám phá bãi biển và lối đi ven biển.

he purchased an all-terrain motorcycle for off-road adventures.

Anh ấy mua một chiếc xe máy địa hình toàn phần cho những cuộc phiêu lưu ngoài đường mòn.

the all-terrain stroller handled the gravel path with ease.

Chiếc xe đẩy địa hình toàn phần di chuyển dễ dàng trên con đường sỏi đá.

the all-terrain boots are ideal for hiking and camping trips.

Giày địa hình toàn phần là lý tưởng cho các chuyến đi cắm trại và leo núi.

the all-terrain robot can navigate challenging environments autonomously.

Robot địa hình toàn phần có thể tự động điều hướng trong các môi trường khó khăn.

the all-terrain bicycle allowed them to explore the forest trails.

Chiếc xe đạp địa hình toàn phần cho phép họ khám phá các con đường rừng.

we tested the all-terrain drone's capabilities in various conditions.

Chúng tôi đã kiểm tra khả năng của máy bay không người lái địa hình toàn phần trong nhiều điều kiện khác nhau.

the all-terrain forklift is essential for construction sites with uneven surfaces.

Xe nâng địa hình toàn phần là cần thiết cho các công trường xây dựng có bề mặt không bằng phẳng.

the all-terrain camera lens is great for landscape photography.

Ống kính máy ảnh địa hình toàn phần rất tuyệt vời cho chụp ảnh phong cảnh.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now