allocating resources
Cấp phát nguồn lực
allocating time
Cấp phát thời gian
allocating funds
Cấp phát quỹ tiền
allocating space
Cấp phát không gian
allocating tasks
Cấp phát nhiệm vụ
allocating budget
Cấp phát ngân sách
allocating staff
Cấp phát nhân viên
allocating responsibility
Cấp phát trách nhiệm
allocating roles
Cấp phát vai trò
allocating priorities
Cấp phát ưu tiên
the company is allocating resources to the new marketing campaign.
Doanh nghiệp đang phân bổ nguồn lực cho chiến dịch marketing mới.
we need to start allocating budget for next year's projects.
Chúng ta cần bắt đầu phân bổ ngân sách cho các dự án năm tới.
the government is allocating funds for education and healthcare.
Chính phủ đang phân bổ quỹ cho giáo dục và y tế.
they are allocating staff to cover the busy holiday season.
Họ đang phân bổ nhân viên để đảm bảo phục vụ mùa lễ hội bận rộn.
it's crucial for the project manager to be allocating tasks effectively.
Rất quan trọng đối với quản lý dự án là phải phân bổ nhiệm vụ một cách hiệu quả.
the university is allocating space in the library for group study.
Trường đại học đang phân bổ không gian trong thư viện cho học tập nhóm.
the city council is allocating land for a new park.
Hội đồng thành phố đang phân bổ đất cho một công viên mới.
we are allocating time each week for team-building activities.
Chúng ta đang phân bổ thời gian mỗi tuần cho các hoạt động xây dựng đội nhóm.
the manager is allocating responsibilities among the team members.
Người quản lý đang phân bổ trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.
the system automatically allocates storage space based on usage.
Hệ thống tự động phân bổ không gian lưu trữ dựa trên mức sử dụng.
the charity is allocating donations to disaster relief efforts.
Tổ chức từ thiện đang phân bổ các khoản quyên góp cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
allocating resources
Cấp phát nguồn lực
allocating time
Cấp phát thời gian
allocating funds
Cấp phát quỹ tiền
allocating space
Cấp phát không gian
allocating tasks
Cấp phát nhiệm vụ
allocating budget
Cấp phát ngân sách
allocating staff
Cấp phát nhân viên
allocating responsibility
Cấp phát trách nhiệm
allocating roles
Cấp phát vai trò
allocating priorities
Cấp phát ưu tiên
the company is allocating resources to the new marketing campaign.
Doanh nghiệp đang phân bổ nguồn lực cho chiến dịch marketing mới.
we need to start allocating budget for next year's projects.
Chúng ta cần bắt đầu phân bổ ngân sách cho các dự án năm tới.
the government is allocating funds for education and healthcare.
Chính phủ đang phân bổ quỹ cho giáo dục và y tế.
they are allocating staff to cover the busy holiday season.
Họ đang phân bổ nhân viên để đảm bảo phục vụ mùa lễ hội bận rộn.
it's crucial for the project manager to be allocating tasks effectively.
Rất quan trọng đối với quản lý dự án là phải phân bổ nhiệm vụ một cách hiệu quả.
the university is allocating space in the library for group study.
Trường đại học đang phân bổ không gian trong thư viện cho học tập nhóm.
the city council is allocating land for a new park.
Hội đồng thành phố đang phân bổ đất cho một công viên mới.
we are allocating time each week for team-building activities.
Chúng ta đang phân bổ thời gian mỗi tuần cho các hoạt động xây dựng đội nhóm.
the manager is allocating responsibilities among the team members.
Người quản lý đang phân bổ trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.
the system automatically allocates storage space based on usage.
Hệ thống tự động phân bổ không gian lưu trữ dựa trên mức sử dụng.
the charity is allocating donations to disaster relief efforts.
Tổ chức từ thiện đang phân bổ các khoản quyên góp cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay