allocating

[Mỹ]/[əˈlɒkətɪŋ]/
[Anh]/[əˈlɒkətɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cấp cho hoặc giao cho ai đó hoặc thứ gì đó; dành riêng cho một mục đích cụ thể; phân phối nguồn lực hoặc quỹ
adj. liên quan đến quá trình phân bổ

Cụm từ & Cách kết hợp

allocating resources

Cấp phát nguồn lực

allocating time

Cấp phát thời gian

allocating funds

Cấp phát quỹ tiền

allocating space

Cấp phát không gian

allocating tasks

Cấp phát nhiệm vụ

allocating budget

Cấp phát ngân sách

allocating staff

Cấp phát nhân viên

allocating responsibility

Cấp phát trách nhiệm

allocating roles

Cấp phát vai trò

allocating priorities

Cấp phát ưu tiên

Câu ví dụ

the company is allocating resources to the new marketing campaign.

Doanh nghiệp đang phân bổ nguồn lực cho chiến dịch marketing mới.

we need to start allocating budget for next year's projects.

Chúng ta cần bắt đầu phân bổ ngân sách cho các dự án năm tới.

the government is allocating funds for education and healthcare.

Chính phủ đang phân bổ quỹ cho giáo dục và y tế.

they are allocating staff to cover the busy holiday season.

Họ đang phân bổ nhân viên để đảm bảo phục vụ mùa lễ hội bận rộn.

it's crucial for the project manager to be allocating tasks effectively.

Rất quan trọng đối với quản lý dự án là phải phân bổ nhiệm vụ một cách hiệu quả.

the university is allocating space in the library for group study.

Trường đại học đang phân bổ không gian trong thư viện cho học tập nhóm.

the city council is allocating land for a new park.

Hội đồng thành phố đang phân bổ đất cho một công viên mới.

we are allocating time each week for team-building activities.

Chúng ta đang phân bổ thời gian mỗi tuần cho các hoạt động xây dựng đội nhóm.

the manager is allocating responsibilities among the team members.

Người quản lý đang phân bổ trách nhiệm giữa các thành viên trong nhóm.

the system automatically allocates storage space based on usage.

Hệ thống tự động phân bổ không gian lưu trữ dựa trên mức sử dụng.

the charity is allocating donations to disaster relief efforts.

Tổ chức từ thiện đang phân bổ các khoản quyên góp cho các nỗ lực cứu trợ thiên tai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay