allowability

[Mỹ]/[əˈlaʊəəˌbɪləti]/
[Anh]/[əˈlaʊəəˌbɪləti]/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái được phép; mức độ mà một điều gì đó được phép; mức độ mà một thiết kế hoặc hệ thống đáp ứng các yêu cầu đã chỉ định.

Cụm từ & Cách kết hợp

assess allowability

Đánh giá tính hợp lệ

ensure allowability

Đảm bảo tính hợp lệ

check allowability

Kiểm tra tính hợp lệ

question allowability

Đặt câu hỏi về tính hợp lệ

impact on allowability

Tác động đến tính hợp lệ

demonstrate allowability

Chứng minh tính hợp lệ

lack of allowability

Thiếu tính hợp lệ

allowability assessment

Đánh giá tính hợp lệ

considering allowability

Xem xét tính hợp lệ

determine allowability

Xác định tính hợp lệ

Câu ví dụ

the allowability of the expense will be determined by the accounting department.

Việc chấp nhận tính hợp lệ của khoản chi phí sẽ do bộ phận kế toán xác định.

we need to assess the allowability of this deduction on our taxes.

Chúng ta cần đánh giá tính hợp lệ của khoản khấu trừ này trên thuế của chúng ta.

there's a question regarding the allowability of overtime pay in this case.

Có câu hỏi liên quan đến tính hợp lệ của tiền lương làm thêm giờ trong trường hợp này.

the project's allowability hinges on securing additional funding.

Tính hợp lệ của dự án phụ thuộc vào việc đảm bảo thêm nguồn tài chính.

we're reviewing the allowability of these travel expenses.

Chúng ta đang xem xét tính hợp lệ của các khoản chi phí du lịch này.

the auditor questioned the allowability of the claimed depreciation.

Kiểm toán viên đã đặt câu hỏi về tính hợp lệ của khoản trích khấu hao được tuyên bố.

the company policy dictates the allowability of certain benefits.

Chính sách của công ty quy định tính hợp lệ của một số lợi ích.

determining the allowability of these deductions requires careful review.

Xác định tính hợp lệ của các khoản khấu trừ này đòi hỏi phải xem xét cẩn thận.

the legal team will evaluate the allowability of the proposed settlement.

Đội ngũ pháp lý sẽ đánh giá tính hợp lệ của thỏa thuận được đề xuất.

the allowability of the research grant depends on the proposal's merit.

Tính hợp lệ của học bổng nghiên cứu phụ thuộc vào giá trị của đề xuất.

we need to confirm the allowability of this software purchase.

Chúng ta cần xác nhận tính hợp lệ của việc mua phần mềm này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay