alms-giving

[US]/[ˈɔːlzˌɡɪvɪŋ]/
[UK]/[ˈɔːlzˌɡɪvɪŋ]/
Frequency: Very High

Translation

n. Hành động cho tiền từ thiện; từ thiện; các khoản quyên góp từ thiện; phong trào cho tiền từ thiện.
Word Forms
số nhiềualms-givings

Phrases & Collocations

alms-giving tuesday

Thứ Ba từ thiện

practicing alms-giving

Tiếp tục từ thiện

alms-giving season

Mùa từ thiện

encouraging alms-giving

Khuyến khích từ thiện

alms-giving drive

Chiến dịch từ thiện

promoting alms-giving

Đẩy mạnh từ thiện

alms-giving appeal

Kêu gọi từ thiện

involved in alms-giving

Tham gia từ thiện

history of alms-giving

Lịch sử từ thiện

importance of alms-giving

Tầm quan trọng của từ thiện

Example Sentences

the temple encouraged alms-giving to support its monks and nuns.

Đền đài khuyến khích việc bố thí để hỗ trợ các tăng ni của nó.

daily alms-giving provided a vital source of sustenance for the elderly monk.

Việc bố thí hàng ngày cung cấp một nguồn bổ dưỡng thiết yếu cho vị tăng già.

she practiced alms-giving as a core tenet of her buddhist faith.

Cô thực hành bố thí như một nguyên tắc cốt lõi của niềm tin Phật giáo của mình.

the tradition of alms-giving fosters compassion and generosity within the community.

Tradition bố thí khuyến khích lòng từ bi và sự hào phóng trong cộng đồng.

alms-giving is a fundamental practice in many buddhist cultures.

Bố thí là một thực hành cơ bản trong nhiều nền văn hóa Phật giáo.

he believed that regular alms-giving brought him good fortune.

Anh tin rằng việc bố thí đều đặn mang lại cho anh may mắn.

the monks walked through the streets accepting alms-giving from passersby.

Các tăng ni đi qua các con phố nhận bố thí từ người đi đường.

alms-giving to the poor is a virtuous act, according to buddhist teachings.

Bố thí cho người nghèo là một hành động đức hạnh, theo lời dạy Phật giáo.

the monastery organized an alms-giving walk to raise funds for charity.

Chùa đã tổ chức một chuyến đi bố thí để gây quỹ từ thiện.

alms-giving demonstrates a commitment to selfless service and compassion.

Bố thí thể hiện sự cam kết với dịch vụ vô tư và lòng từ bi.

she made a significant contribution through alms-giving to the local orphanage.

Cô đã có một đóng góp đáng kể thông qua việc bố thí cho nhà trẻ địa phương.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now