at different altitudes
ở các độ cao khác nhau
varying altitudes
các độ cao khác nhau
reach high altitudes
đạt được độ cao lớn
extreme altitudes
các độ cao khắc nghiệt
study of altitudes
nghiên cứu về độ cao
mapping of altitudes
lập bản đồ độ cao
the plane flew at various altitudes.
máy bay bay ở nhiều độ cao khác nhau.
he studied the changes in plant life at different altitudes.
anh ấy nghiên cứu sự thay đổi của thực vật ở các độ cao khác nhau.
the mountain climbers reached great altitudes.
những người leo núi đã đạt được độ cao lớn.
air pressure decreases as altitude increases.
áp suất không khí giảm khi độ cao tăng lên.
the view from that altitude was breathtaking.
khung cảnh từ độ cao đó thật ngoạn mục.
birds can fly at different altitudes.
chim có thể bay ở các độ cao khác nhau.
weather conditions vary with altitude.
điều kiện thời tiết thay đổi theo độ cao.
the satellite orbits the earth at a specific altitude.
vệ tinh quay quanh trái đất ở một độ cao nhất định.
he adjusted the telescope to focus on objects at high altitudes.
anh ấy điều chỉnh kính viễn vọng để tập trung vào các vật thể ở độ cao lớn.
the city is situated at a moderate altitude.
thành phố nằm ở một độ cao vừa phải.
at different altitudes
ở các độ cao khác nhau
varying altitudes
các độ cao khác nhau
reach high altitudes
đạt được độ cao lớn
extreme altitudes
các độ cao khắc nghiệt
study of altitudes
nghiên cứu về độ cao
mapping of altitudes
lập bản đồ độ cao
the plane flew at various altitudes.
máy bay bay ở nhiều độ cao khác nhau.
he studied the changes in plant life at different altitudes.
anh ấy nghiên cứu sự thay đổi của thực vật ở các độ cao khác nhau.
the mountain climbers reached great altitudes.
những người leo núi đã đạt được độ cao lớn.
air pressure decreases as altitude increases.
áp suất không khí giảm khi độ cao tăng lên.
the view from that altitude was breathtaking.
khung cảnh từ độ cao đó thật ngoạn mục.
birds can fly at different altitudes.
chim có thể bay ở các độ cao khác nhau.
weather conditions vary with altitude.
điều kiện thời tiết thay đổi theo độ cao.
the satellite orbits the earth at a specific altitude.
vệ tinh quay quanh trái đất ở một độ cao nhất định.
he adjusted the telescope to focus on objects at high altitudes.
anh ấy điều chỉnh kính viễn vọng để tập trung vào các vật thể ở độ cao lớn.
the city is situated at a moderate altitude.
thành phố nằm ở một độ cao vừa phải.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay