altocumulus

[Mỹ]/ˌæltoʊˈkjuːm.jə.ləs/
[Anh]/al-toh-KYOO-myu-luhs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại mây được đặc trưng bởi các đốm trắng hoặc xám được sắp xếp thành các tấm hoặc lớp.
Word Forms
số nhiềualtocumuluss

Câu ví dụ

the altocumulus clouds were scattered across the sky.

Những đám mây altocumulus nằm rải rác trên bầu trời.

altocumulus clouds often indicate fair weather.

Những đám mây altocumulus thường báo hiệu thời tiết tốt.

the altocumulus formed into interesting shapes.

Những đám mây altocumulus hình thành thành những hình dạng thú vị.

he watched the altocumulus clouds drift by.

Anh ta nhìn những đám mây altocumulus trôi qua.

the pilot spotted patches of altocumulus ahead.

Phi công phát hiện ra những mảng đám mây altocumulus phía trước.

altocumulus clouds are a type of mid-level cloud.

Những đám mây altocumulus là một loại mây tầng trung.

the altocumulus clouds were tinged with pink at sunset.

Những đám mây altocumulus có màu hồng vào lúc hoàng hôn.

a blanket of altocumulus covered the entire sky.

Một tấm thảm altocumulus bao phủ toàn bộ bầu trời.

the altocumulus clouds were quite dense today.

Hôm nay những đám mây altocumulus khá dày đặc.

he pointed out the altocumulus clouds to his friend.

Anh ta chỉ cho bạn của mình những đám mây altocumulus.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay