The sky was filled with fluffy cumulus clouds.
Bầu trời đầy những đám mây tích cumulus xù xì.
Pilots are trained to avoid flying through cumulus clouds.
Các phi công được huấn luyện để tránh bay qua các đám mây tích cumulus.
Cumulus clouds are often associated with fair weather.
Các đám mây tích cumulus thường gắn liền với thời tiết tốt đẹp.
I love watching the cumulus clouds change shape.
Tôi thích xem các đám mây tích cumulus thay đổi hình dạng.
The cumulus clouds cast shadows on the ground below.
Những đám mây tích cumulus tạo ra bóng trên mặt đất bên dưới.
The children pointed out shapes in the cumulus clouds.
Những đứa trẻ chỉ ra các hình dạng trong các đám mây tích cumulus.
The cumulus clouds drifted lazily across the sky.
Những đám mây tích cumulus trôi lững lờ trên bầu trời.
We could see the sun peeking out from behind the cumulus clouds.
Chúng tôi có thể nhìn thấy mặt trời ló ra sau những đám mây tích cumulus.
The artist painted a beautiful landscape with cumulus clouds in the background.
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp với những đám mây tích cumulus ở phía xa.
The farmer knew rain was coming when he saw dark cumulus clouds gathering.
Người nông dân biết trời sắp mưa khi anh ta nhìn thấy những đám mây tích cumulus tối đang tụ lại.
The sky was filled with fluffy cumulus clouds.
Bầu trời đầy những đám mây tích cumulus xù xì.
Pilots are trained to avoid flying through cumulus clouds.
Các phi công được huấn luyện để tránh bay qua các đám mây tích cumulus.
Cumulus clouds are often associated with fair weather.
Các đám mây tích cumulus thường gắn liền với thời tiết tốt đẹp.
I love watching the cumulus clouds change shape.
Tôi thích xem các đám mây tích cumulus thay đổi hình dạng.
The cumulus clouds cast shadows on the ground below.
Những đám mây tích cumulus tạo ra bóng trên mặt đất bên dưới.
The children pointed out shapes in the cumulus clouds.
Những đứa trẻ chỉ ra các hình dạng trong các đám mây tích cumulus.
The cumulus clouds drifted lazily across the sky.
Những đám mây tích cumulus trôi lững lờ trên bầu trời.
We could see the sun peeking out from behind the cumulus clouds.
Chúng tôi có thể nhìn thấy mặt trời ló ra sau những đám mây tích cumulus.
The artist painted a beautiful landscape with cumulus clouds in the background.
Nghệ sĩ đã vẽ một phong cảnh đẹp với những đám mây tích cumulus ở phía xa.
The farmer knew rain was coming when he saw dark cumulus clouds gathering.
Người nông dân biết trời sắp mưa khi anh ta nhìn thấy những đám mây tích cumulus tối đang tụ lại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay