| số nhiều | altruists |
a true altruist
một người vị tha thực sự
altruistic behavior
hành vi vị tha
altruistic motives
động cơ vị tha
an altruist's actions
hành động của một người vị tha
altruistic values
giá trị vị tha
an altruistic person
một người vị tha
altruistic sacrifice
hy sinh vị tha
the altruist donated all her savings to charity.
người vị tha đã quyên góp tất cả tiền tiết kiệm của mình cho từ thiện.
he is a true altruist, always putting others before himself.
anh ấy là một người vị tha thực sự, luôn đặt người khác lên trên bản thân mình.
her actions were driven by altruistic motives.
hành động của cô ấy bị thúc đẩy bởi những động cơ vị tha.
the altruist worked tirelessly to improve the lives of others.
người vị tha đã làm việc không mệt mỏi để cải thiện cuộc sống của người khác.
he is an altruist who dedicates his life to helping the poor.
anh ấy là một người vị tha dành cả cuộc đời để giúp đỡ người nghèo.
she is an altruist who volunteers at a local soup kitchen.
cô ấy là một người vị tha tình nguyện tại một nhà bếp từ thiện địa phương.
his altruistic behavior inspired others to follow suit.
hành vi vị tha của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác noi theo.
a true altruist
một người vị tha thực sự
altruistic behavior
hành vi vị tha
altruistic motives
động cơ vị tha
an altruist's actions
hành động của một người vị tha
altruistic values
giá trị vị tha
an altruistic person
một người vị tha
altruistic sacrifice
hy sinh vị tha
the altruist donated all her savings to charity.
người vị tha đã quyên góp tất cả tiền tiết kiệm của mình cho từ thiện.
he is a true altruist, always putting others before himself.
anh ấy là một người vị tha thực sự, luôn đặt người khác lên trên bản thân mình.
her actions were driven by altruistic motives.
hành động của cô ấy bị thúc đẩy bởi những động cơ vị tha.
the altruist worked tirelessly to improve the lives of others.
người vị tha đã làm việc không mệt mỏi để cải thiện cuộc sống của người khác.
he is an altruist who dedicates his life to helping the poor.
anh ấy là một người vị tha dành cả cuộc đời để giúp đỡ người nghèo.
she is an altruist who volunteers at a local soup kitchen.
cô ấy là một người vị tha tình nguyện tại một nhà bếp từ thiện địa phương.
his altruistic behavior inspired others to follow suit.
hành vi vị tha của anh ấy đã truyền cảm hứng cho những người khác noi theo.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now