amativenesses

[Mỹ]/ˈæm.ə.tɪv.nəs.ɪz/
[Anh]/ˈæm.ə.tɪv.nəs.ɪz/

Dịch

n. Trạng thái hoặc đặc tính của việc có tình yêu; có xu hướng yêu; cụ thể là dục vọng hoặc dục tình; Dạng số nhiều của amativeness; các trường hợp đang yêu hoặc bị hấp dẫn tình dục.

Cụm từ & Cách kết hợp

amativeness defined briefly

Vietnamese_translation

showing amativeness openly

Vietnamese_translation

amativeness in phrenology

Vietnamese_translation

strange amativenesses observed

Vietnamese_translation

amativeness and attachment

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the poet's early works revealed intense amativenesses that captivated readers.

Các tác phẩm đầu tiên của nhà thơ đã thể hiện những cảm xúc mãnh liệt thu hút người đọc.

her amateur paintings displayed multiple amativenesses inspired by classical romance.

Các bức tranh nghiệp dư của bà thể hiện nhiều cảm xúc được lấy cảm hứng từ tình yêu cổ điển.

the novel explored various amativenesses through its complex characters.

Truyện ngắn khám phá nhiều cảm xúc thông qua các nhân vật phức tạp.

cultural differences shaped how these amativenesses were expressed publicly.

Sự khác biệt văn hóa đã định hình cách những cảm xúc này được thể hiện công khai.

the artist captured different amativenesses in her portrait series.

Nghệ sĩ đã nắm bắt được những cảm xúc khác nhau trong bộ chân dung của bà.

psychological studies examined the origins of human amativenesses.

Các nghiên cứu tâm lý học đã khảo sát nguồn gốc của những cảm xúc ở con người.

the film's narrative traced the evolution of romantic amativenesses over decades.

Truyện phim theo dõi sự phát triển của những cảm xúc lãng mạn qua nhiều thập kỷ.

historical records documented changing social attitudes toward amativenesses.

Các tài liệu lịch sử ghi lại sự thay đổi thái độ xã hội đối với những cảm xúc này.

the philosopher analyzed how amativenesses influenced moral decision-making.

Triết gia phân tích cách những cảm xúc này ảnh hưởng đến việc ra quyết định đạo đức.

anthropologists documented amativenesses across different civilizations.

Các nhà nhân học đã ghi lại những cảm xúc này qua các nền văn minh khác nhau.

her correspondence revealed deep amativenesses that spanned years.

Tư liệu giao tiếp của bà đã tiết lộ những cảm xúc sâu sắc kéo dài qua nhiều năm.

the theater production depicted conflicting amativenesses among its characters.

Bản sản xuất sân khấu miêu tả những cảm xúc mâu thuẫn giữa các nhân vật của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay