ambulante vendor
Người bán hàng lưu động
ambulante food stall
Quầy hàng thức ăn lưu động
street ambulante
Hàng lưu động trên phố
ambulante market
Chợ lưu động
ambulante musician
Nhạc sĩ lưu động
ambulante performer
Diễn viên lưu động
an ambulante sale
Một đợt bán hàng lưu động
the ambulante was selling flowers.
xe bán hàng lưu động đang bán hoa.
she set up an ambulante stall in the market.
Cô ấy đã dựng một quầy xe bán hàng lưu động trong chợ.
he ran a successful ambulante business for many years.
Anh ấy đã điều hành một doanh nghiệp xe bán hàng lưu động thành công trong nhiều năm.
the ambulante offered a variety of goods.
Xe bán hàng lưu động cung cấp nhiều loại hàng hóa.
the ambulante was bustling with activity.
Xe bán hàng lưu động nhộn nhịp với hoạt động.
they were searching for a good ambulante to buy souvenirs.
Họ đang tìm kiếm một xe bán hàng lưu động tốt để mua quà lưu niệm.
the ambulante was parked on the street corner.
Xe bán hàng lưu động đậu ở góc phố.
he had to move his ambulante frequently due to regulations.
Anh ấy phải di chuyển xe bán hàng lưu động thường xuyên do các quy định.
the ambulante was a popular spot for tourists.
Xe bán hàng lưu động là một địa điểm phổ biến cho khách du lịch.
she decided to start her own ambulante business.
Cô ấy quyết định bắt đầu một doanh nghiệp xe bán hàng lưu động của riêng mình.
ambulante vendor
Người bán hàng lưu động
ambulante food stall
Quầy hàng thức ăn lưu động
street ambulante
Hàng lưu động trên phố
ambulante market
Chợ lưu động
ambulante musician
Nhạc sĩ lưu động
ambulante performer
Diễn viên lưu động
an ambulante sale
Một đợt bán hàng lưu động
the ambulante was selling flowers.
xe bán hàng lưu động đang bán hoa.
she set up an ambulante stall in the market.
Cô ấy đã dựng một quầy xe bán hàng lưu động trong chợ.
he ran a successful ambulante business for many years.
Anh ấy đã điều hành một doanh nghiệp xe bán hàng lưu động thành công trong nhiều năm.
the ambulante offered a variety of goods.
Xe bán hàng lưu động cung cấp nhiều loại hàng hóa.
the ambulante was bustling with activity.
Xe bán hàng lưu động nhộn nhịp với hoạt động.
they were searching for a good ambulante to buy souvenirs.
Họ đang tìm kiếm một xe bán hàng lưu động tốt để mua quà lưu niệm.
the ambulante was parked on the street corner.
Xe bán hàng lưu động đậu ở góc phố.
he had to move his ambulante frequently due to regulations.
Anh ấy phải di chuyển xe bán hàng lưu động thường xuyên do các quy định.
the ambulante was a popular spot for tourists.
Xe bán hàng lưu động là một địa điểm phổ biến cho khách du lịch.
she decided to start her own ambulante business.
Cô ấy quyết định bắt đầu một doanh nghiệp xe bán hàng lưu động của riêng mình.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now