the ambushers waited patiently in the dense forest for their prey to appear.
những người phục kích đã kiên nhẫn chờ đợi trong rừng rậm cho đến khi con mồi xuất hiện.
lying in wait, the ambushers prepared to strike at the unsuspecting convoy.
đang phục kích, những người phục kích chuẩn bị tấn công vào đoàn xe không đề phòng.
the ambushers launched their surprise attack at dawn when the guards were least alert.
những người phục kích đã phát động cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh khi các vệ sĩ ít chú ý nhất.
from their hiding spots, the ambushers emerged suddenly to seize the supply trucks.
từ những điểm ẩn náu của họ, những người phục kích bỗng nhiên xuất hiện để chiếm đoạt các xe tải cung cấp.
the ambushers held the high ground, giving them a significant tactical advantage.
những người phục kích nắm giữ vị trí cao, mang lại cho họ một lợi thế chiến thuật đáng kể.
skilled ambushers knew how to use the terrain to mask their movements perfectly.
những người phục kích có kinh nghiệm biết cách sử dụng địa hình để che giấu chuyển động của họ một cách hoàn hảo.
the ambushers had been planning this operation for months, studying patrol routes carefully.
những người phục kích đã lên kế hoạch cho chiến dịch này trong nhiều tháng, nghiên cứu cẩn thận các tuyến tuần tra.
caught completely off guard, the patrol had no chance against the well-prepared ambushers.
được bắt ngờ hoàn toàn, đơn tuần tra không có cơ hội nào chống lại những người phục kích đã chuẩn bị kỹ lưỡng.
the ambushers melted back into the jungle after completing their mission successfully.
sau khi hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công, những người phục kích tan vào rừng rậm.
resisting ambushers required constant vigilance and unpredictable patrol patterns.
chống lại những người phục kích đòi hỏi sự cảnh giác liên tục và các mô hình tuần tra không thể dự đoán trước.
the ambushers used natural caves as staging areas for their guerrilla operations.
những người phục kích sử dụng các hang động tự nhiên làm điểm tập kết cho các hoạt động du kích của họ.
a coordinated group of ambushers simultaneously attacked multiple points along the road.
một nhóm người phục kích phối hợp tấn công đồng thời nhiều điểm dọc theo con đường.
the ambushers waited patiently in the dense forest for their prey to appear.
những người phục kích đã kiên nhẫn chờ đợi trong rừng rậm cho đến khi con mồi xuất hiện.
lying in wait, the ambushers prepared to strike at the unsuspecting convoy.
đang phục kích, những người phục kích chuẩn bị tấn công vào đoàn xe không đề phòng.
the ambushers launched their surprise attack at dawn when the guards were least alert.
những người phục kích đã phát động cuộc tấn công bất ngờ vào lúc bình minh khi các vệ sĩ ít chú ý nhất.
from their hiding spots, the ambushers emerged suddenly to seize the supply trucks.
từ những điểm ẩn náu của họ, những người phục kích bỗng nhiên xuất hiện để chiếm đoạt các xe tải cung cấp.
the ambushers held the high ground, giving them a significant tactical advantage.
những người phục kích nắm giữ vị trí cao, mang lại cho họ một lợi thế chiến thuật đáng kể.
skilled ambushers knew how to use the terrain to mask their movements perfectly.
những người phục kích có kinh nghiệm biết cách sử dụng địa hình để che giấu chuyển động của họ một cách hoàn hảo.
the ambushers had been planning this operation for months, studying patrol routes carefully.
những người phục kích đã lên kế hoạch cho chiến dịch này trong nhiều tháng, nghiên cứu cẩn thận các tuyến tuần tra.
caught completely off guard, the patrol had no chance against the well-prepared ambushers.
được bắt ngờ hoàn toàn, đơn tuần tra không có cơ hội nào chống lại những người phục kích đã chuẩn bị kỹ lưỡng.
the ambushers melted back into the jungle after completing their mission successfully.
sau khi hoàn thành nhiệm vụ một cách thành công, những người phục kích tan vào rừng rậm.
resisting ambushers required constant vigilance and unpredictable patrol patterns.
chống lại những người phục kích đòi hỏi sự cảnh giác liên tục và các mô hình tuần tra không thể dự đoán trước.
the ambushers used natural caves as staging areas for their guerrilla operations.
những người phục kích sử dụng các hang động tự nhiên làm điểm tập kết cho các hoạt động du kích của họ.
a coordinated group of ambushers simultaneously attacked multiple points along the road.
một nhóm người phục kích phối hợp tấn công đồng thời nhiều điểm dọc theo con đường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay