las amenazas
Các mối đe dọa
amenazas directas
Các mối đe dọa trực tiếp
amenazas externas
Các mối đe dọa bên ngoài
las amenazas internas
Các mối đe dọa nội bộ
amenazas reales
Các mối đe dọa thực tế
amenazas potenciales
Các mối đe dọa tiềm tàng
sin amenazas
Không có mối đe dọa
amenazas constantes
Các mối đe dọa liên tục
the government identified several external threats to national security.
Chính phủ đã xác định một số mối đe dọa bên ngoài đối với an ninh quốc gia.
we must address environmental threats immediately.
Chúng ta phải giải quyết các mối đe dọa môi trường ngay lập tức.
ignoring security threats can lead to severe consequences.
Bỏ qua các mối đe dọa an ninh có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
common cyber threats include malware and phishing.
Các mối đe dọa mạng phổ biến bao gồm phần mềm độc hại và lừa đảo qua email.
the company faces potential threats from competitors.
Công ty đối mặt với các mối đe dọa tiềm tàng từ các đối thủ cạnh tranh.
health threats like pollution affect everyone.
Các mối đe dọa sức khỏe như ô nhiễm ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
natural threats such as earthquakes are unavoidable.
Các mối đe dọa tự nhiên như động đất là không thể tránh khỏi.
he received death threats via email.
Ông đã nhận được các mối đe dọa giết người qua email.
the report details various threats to biodiversity.
Báo cáo chi tiết các mối đe dọa đối với đa dạng sinh học.
understanding nuclear threats is crucial for peace.
Hiểu biết về các mối đe dọa hạt nhân là rất quan trọng cho hòa bình.
emerging threats require new defense strategies.
Các mối đe dọa mới đòi hỏi các chiến lược phòng thủ mới.
las amenazas
Các mối đe dọa
amenazas directas
Các mối đe dọa trực tiếp
amenazas externas
Các mối đe dọa bên ngoài
las amenazas internas
Các mối đe dọa nội bộ
amenazas reales
Các mối đe dọa thực tế
amenazas potenciales
Các mối đe dọa tiềm tàng
sin amenazas
Không có mối đe dọa
amenazas constantes
Các mối đe dọa liên tục
the government identified several external threats to national security.
Chính phủ đã xác định một số mối đe dọa bên ngoài đối với an ninh quốc gia.
we must address environmental threats immediately.
Chúng ta phải giải quyết các mối đe dọa môi trường ngay lập tức.
ignoring security threats can lead to severe consequences.
Bỏ qua các mối đe dọa an ninh có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
common cyber threats include malware and phishing.
Các mối đe dọa mạng phổ biến bao gồm phần mềm độc hại và lừa đảo qua email.
the company faces potential threats from competitors.
Công ty đối mặt với các mối đe dọa tiềm tàng từ các đối thủ cạnh tranh.
health threats like pollution affect everyone.
Các mối đe dọa sức khỏe như ô nhiễm ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
natural threats such as earthquakes are unavoidable.
Các mối đe dọa tự nhiên như động đất là không thể tránh khỏi.
he received death threats via email.
Ông đã nhận được các mối đe dọa giết người qua email.
the report details various threats to biodiversity.
Báo cáo chi tiết các mối đe dọa đối với đa dạng sinh học.
understanding nuclear threats is crucial for peace.
Hiểu biết về các mối đe dọa hạt nhân là rất quan trọng cho hòa bình.
emerging threats require new defense strategies.
Các mối đe dọa mới đòi hỏi các chiến lược phòng thủ mới.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now