amical

[Mỹ]/əˈmaɪkəl/
[Anh]/əˈmaɪkəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. bạn; thân thiện; hòa đồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

amical dispute

tranh chấp thân thiện

amical relations

quan hệ thân thiện

amical tone

phong cách thân thiện

amical greeting

lời chào thân thiện

amical meeting

cuộc gặp thân thiện

amical conversation

cuộc trò chuyện thân thiện

amical atmosphere

không khí thân thiện

amical gesture

ng cử chỉ thân thiện

amical discussion

cuộc thảo luận thân thiện

amical welcome

lời chào mừng thân thiện

Câu ví dụ

the two companies reached an amicable settlement after months of negotiation.

Hai công ty đã đạt được một thỏa thuận thân thiện sau nhiều tháng đàm phán.

despite their differences, they maintained an amicable relationship throughout the project.

Bất chấp những khác biệt của họ, họ vẫn duy trì mối quan hệ thân thiện trong suốt dự án.

the amicable divorce was finalized without any courtroom drama.

Quy trình ly hôn thân thiện đã hoàn tất mà không có bất kỳ kịch tính nào trong tòa án.

our amicable discussion led to a mutually beneficial agreement.

Cuộc thảo luận thân thiện của chúng tôi đã dẫn đến một thỏa thuận có lợi cho cả hai bên.

the meeting had a very amicable atmosphere from the beginning.

Cuộc họp có một bầu không khí rất thân thiện ngay từ đầu.

they shook hands as an amicable gesture after resolving their dispute.

Họ bắt tay làm một cử chỉ thân thiện sau khi giải quyết tranh chấp của mình.

the amicable parting between the business partners was surprising to everyone.

Sự chia tay thân thiện giữa các đối tác kinh doanh khiến mọi người bất ngờ.

the neighbors reached an amicable agreement about the property line issue.

Các hàng xóm đã đạt được thỏa thuận thân thiện về vấn đề ranh giới tài sản.

her amicable tone made it easy to discuss the sensitive topic.

Giọng điệu thân thiện của cô ấy giúp dễ dàng thảo luận về chủ đề nhạy cảm.

the committee held an amicable discussion about the budget concerns.

Ban thư ký đã tổ chức một cuộc thảo luận thân thiện về những lo ngại về ngân sách.

the diplomats maintained an amicable dialogue despite the tensions between their countries.

Các nhà ngoại giao vẫn duy trì đối thoại thân thiện bất chấp những căng thẳng giữa các quốc gia của họ.

they reached an amicable resolution to the border dispute through peaceful negotiations.

Họ đã đạt được một giải pháp thân thiện cho tranh chấp biên giới thông qua đàm phán hòa bình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay