amorousness

[Mỹ]/ˈæmərəsnəs/
[Anh]/ˈæmərəsnəs/

Dịch

n. chất hoặc trạng thái tình cảm; phẩm chất thể hiện tình yêu hoặc ham muốn tình dục.
Word Forms
số nhiềuamorousnesses

Cụm từ & Cách kết hợp

pure amorousness

tình yêu tinh khiết

sudden amorousness

tình yêu bất ngờ

Câu ví dụ

the novel explores the intense amorousness between two strangers who meet on a train.

Cuốn tiểu thuyết khám phá sự ái ân mãnh liệt giữa hai người xa lạ gặp nhau trên tàu.

her amorousness was unmistakable in the way she looked at him across the crowded room.

Sự ái ân của cô ấy không thể phủ nhận trong cách cô ấy nhìn anh ấy qua căn phòng đông đúc.

the poem beautifully captures the tender amorousness of first love and all its uncertainties.

Đoạn thơ diễn tả một cách đẹp đẽ sự ái ân dịu dàng của tình yêu lần đầu và tất cả những điều không chắc chắn của nó.

he could no longer conceal his amorousness and finally confessed his deep affection to her.

Anh ta không thể che giấu sự ái ân của mình nữa và cuối cùng đã thú nhận tình cảm sâu sắc của mình với cô ấy.

the renaissance painting is famous for its subtle amorousness and rich symbolic meaning.

Bức tranh thời kỳ phục hưng nổi tiếng với sự ái ân tinh tế và ý nghĩa biểu tượng phong phú của nó.

there was an undeniable amorousness in their friendship that made both partners uncomfortable.

Có một sự ái ân không thể phủ nhận trong tình bạn của họ khiến cả hai người đều cảm thấy khó chịu.

the film portrays the sensual amorousness of the french aristocracy during the eighteenth century.

Bộ phim khắc họa sự ái ân đầy đam mê của tầng lớp quý tộc Pháp vào thế kỷ thứ mười tám.

a gentle amorousness permeated her letters, surprising those who knew her as reserved.

Một sự ái ân dịu dàng lan tỏa trong những lá thư của cô ấy, khiến những người biết cô ấy là người dè dặt ngạc nhiên.

the orchestra played with passionate amorousness as the protagonist embraced his beloved on stage.

Dàn nhạc chơi với sự ái ân đầy đam mê khi nhân vật chính ôm người mình yêu trên sân khấu.

despite his graying hair and wrinkles, his eyes still held a boyish amorousness.

Bất chấp mái tóc và nếp nhăn bạc của anh ta, đôi mắt anh ta vẫn còn sự ái ân trẻ con.

the couple's public displays of amorousness made the other guests at the dinner uncomfortable.

Những màn thể hiện tình cảm công khai của cặp đôi khiến những vị khách khác tại bữa tối cảm thấy khó chịu.

she detected a hint of amorousness in his voice when he whispered her name softly.

Cô ấy nhận thấy một chút ái ân trong giọng nói của anh ấy khi anh ấy thì thầm tên cô ấy một cách nhẹ nhàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay